Giờ hiện tại ở Namibia

Mặt trời hôm nay ↑ 06:15 ↓ 18:59 (12 giờ 43 phút)CATUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+264
Dân số
2.448.255
Diện tích
825.418 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Namibia muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Namibia hiện tại

Múi giờ của Namibia

Namibia dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Windhoek

Thành phố lớn ở Namibia

18 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Windhoek386.219
Rundu75.180
Walvis Bay73.598
Swakopmund53.009
Oshakati43.309
Rehoboth34.185
Katima Mulilo33.615
Otjiwarongo33.481
Ondangwa27.049
Địa điểmDân số
Okahandja26.832
Grootfontein24.099
Ongwediva24.012
Keetmanshoop23.049
Helao Nafidi22.963
Tsumeb22.845
Gobabis22.639
Ndiyona20.633
Lüderitz15.137

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Namibia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhNamibia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Namibia (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Namibia (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Namibia

Thủ đô
Windhoek
Diện tích
825.418 km²
Dân số
2.448.255
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Đô la Namibia (NAD)
Mã điện thoại
+264
Tên miền quốc gia
.na
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Hà Lan (Nam Phi), Tiếng Đức, hz, naq
Nước láng giềng
Angola, Botswana, Dăm-bi-a (Zambia), Nam Phi

Câu hỏi thường gặp

Namibia dùng múi giờ nào?

Namibia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Windhoek.

Namibia có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Namibia không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Namibia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Namibia sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Namibia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Namibia là +264; tiền tệ là Đô la Namibia (NAD). Tên miền quốc gia là .na.

Bây giờ ở Windhoek là mấy giờ?

Windhoek theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Windhoek là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.