Giờ hiện tại ở Angola

Mặt trời hôm nay ↑ 05:42 ↓ 18:02 (12 giờ 20 phút)WATUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
WAT
UTC hiện tại
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+244
Dân số
30.809.762
Diện tích
1.246.700 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Angola muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Angola hiện tại

Múi giờ của Angola

Angola dùng một múi giờ: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Luanda

Thành phố lớn ở Angola

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Luanda2.776.168
Calumbo652.270
Lubango600.751
Huambo595.304
Benguela555.124
Cabinda550.000
Malanje455.000
Lobito393.079
Saurimo393.000
Kuito355.423
Địa điểmDân số
Ramiros323.576
Uíge322.531
Luena273.675
Moçâmedes255.000
Menongue251.178
Chitato246.880
Navegantes240.075
Soyo221.555
Sumbe205.832
Zango198.538
Địa điểmDân số
Dundo177.604
Bocoio164.685
N'dalatando161.584
Panguíla158.068
M'banza-Kongo148.000
Caála130.000
Ondjiva121.537
Catchiungo120.677
Gabela116.903
Lucapa110.000

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Angola

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Đổi giờ nhanhAngola ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Angola (WAT)WAT sang UTCUTC+0WAT sang ESTUTC-5WAT sang ISTUTC+5:30WAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
01:001:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
03:003:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
05:005:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
07:007:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
09:009:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
11:0011:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
Angola (WAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
13:001:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
15:003:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
17:005:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
19:007:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
21:009:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
23:0011:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Angola

Thủ đô
Luanda
Diện tích
1.246.700 km²
Dân số
30.809.762
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Kwanza Angola (AOA)
Mã điện thoại
+244
Tên miền quốc gia
.ao
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Bồ Đào Nha

Câu hỏi thường gặp

Angola dùng múi giờ nào?

Angola dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1); mã IANA là Africa/Luanda.

Angola có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Angola không đổi giờ; giữ WAT (UTC+1) quanh năm.

Angola chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Angola sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Angola là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Angola là +244; tiền tệ là Kwanza Angola (AOA). Tên miền quốc gia là .ao.

Bây giờ ở Luanda là mấy giờ?

Luanda theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Luanda là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.