Giờ hiện tại ở Angola
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- WAT
- UTC hiện tại
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +244
- Dân số
- 30.809.762
- Diện tích
- 1.246.700 km²
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Angola muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Angola hiện tại
Múi giờ của Angola
Angola dùng một múi giờ: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Africa/Luanda
Thành phố lớn ở Angola
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Luanda | 2.776.168 |
| Calumbo | 652.270 |
| Lubango | 600.751 |
| Huambo | 595.304 |
| Benguela | 555.124 |
| Cabinda | 550.000 |
| Malanje | 455.000 |
| Lobito | 393.079 |
| Saurimo | 393.000 |
| Kuito | 355.423 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Ramiros | 323.576 |
| Uíge | 322.531 |
| Luena | 273.675 |
| Moçâmedes | 255.000 |
| Menongue | 251.178 |
| Chitato | 246.880 |
| Navegantes | 240.075 |
| Soyo | 221.555 |
| Sumbe | 205.832 |
| Zango | 198.538 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Dundo | 177.604 |
| Bocoio | 164.685 |
| N'dalatando | 161.584 |
| Panguíla | 158.068 |
| M'banza-Kongo | 148.000 |
| Caála | 130.000 |
| Ondjiva | 121.537 |
| Catchiungo | 120.677 |
| Gabela | 116.903 |
| Lucapa | 110.000 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Angola
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Đổi giờ nhanhAngola ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Angola (WAT) | WAT sang UTCUTC+0 | WAT sang ESTUTC-5 | WAT sang ISTUTC+5:30 | WAT sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| Angola (WAT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Angola
- Thủ đô
- Luanda
- Diện tích
- 1.246.700 km²
- Dân số
- 30.809.762
- Châu lục
- Châu Phi
- Tiền tệ
- Kwanza Angola (AOA)
- Mã điện thoại
- +244
- Tên miền quốc gia
- .ao
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Bồ Đào Nha
- Nước láng giềng
- Congo - Kinshasa, Công-gô (Congo), Dăm-bi-a (Zambia), Namibia
Câu hỏi thường gặp
Angola dùng múi giờ nào?
Angola dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1); mã IANA là Africa/Luanda.
Angola có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Angola không đổi giờ; giữ WAT (UTC+1) quanh năm.
Angola chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Angola sớm hơn UTC 1 giờ (UTC+1) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Angola là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Angola là +244; tiền tệ là Kwanza Angola (AOA). Tên miền quốc gia là .ao.
Bây giờ ở Luanda là mấy giờ?
Luanda theo Giờ Tây Phi (WAT, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Luanda là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.