Giờ hiện tại ở Luanda, Angola

Mặt trời hôm nay ↑ 05:42 ↓ 18:02 (12 giờ 20 phút)WATUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 29 °C / 84 °F · không mưa · UV 6

Múi giờ Luanda

Múi giờ
Giờ WAT — Giờ Tây Phi (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Luanda muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Luanda hiện tại

Thông tin nhanh về Luanda

Múi giờ
WAT
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:42
Mặt trời lặn
18:02
Độ dài ngày
12 giờ 20 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Luanda

Luanda dùng giờ WAT (UTC+1) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Luanda
Giờ chuẩn
WAT · UTC+1 · Giờ Tây Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Luanda

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Luanda sang PST ☀PDT
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luanda sang EST ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Luanda sang CET ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Luanda sang IST IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Luanda sang AEST ☀AEDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Luanda

· WAT — Hôm nay ở Luanda mặt trời mọc lúc 05:42 và lặn lúc 18:02: ngày dài 12 giờ 20 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 20 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 7 phút
Ngày mai ↑ ↓05:42 · 18:03
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Luanda ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Luanda (WAT)WAT sang UTC UTC+0Luanda sang EST UTC-5Luanda sang IST UTC+5:30Luanda sang CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Luanda (WAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Angola

10 thành phố đông dân nhất Angola và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Calumbo
Lubango
Huambo
Benguela
Cabinda
Địa điểmGiờ
Malanje
Lobito
Saurimo
Kuito
Ramiros

Sân bay và các mã của Luanda

Mã thành phố IATA của Luanda là LAD; số điện thoại ở Angola dùng mã quốc gia +244.

Mã thành phố IATA
LAD
Mã điện thoại
+244
Mã quốc gia ISO
AO / AGO
Tiền tệ
AOA
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha
Tên gọi khác
ลูอันดา · 罗安达 · ルアンダ · 루안다 · Луанда · لواندا

Luanda ở đâu?

Luanda nằm ở Angola, toạ độ 8°50′13″S 13°14′04″E.

Toạ độ
8°50′13″S 13°14′04″E · -8.8368, 13.2343
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Angola
Dân số
2.776.168

Câu hỏi thường gặp

Luanda dùng múi giờ nào?

Luanda dùng Giờ Tây Phi (WAT), hiện có độ lệch UTC+1.

Luanda có áp dụng giờ mùa hè không?

Luanda không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WAT (UTC+1) quanh năm.

Luanda chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Luanda sớm hơn UTC 1 giờ quanh năm: Luanda giữ giờ WAT (UTC+1), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Luanda?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Luanda mọc lúc 05:42 và lặn lúc 18:02, ngày dài 12 giờ 20 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:52.

Mã sân bay của Luanda là gì?

Mã thành phố IATA của Luanda là LAD. Mã điện thoại quốc tế của Angola là +244.