Giờ hiện tại ở Barra do Dande, Angola
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Múi giờ Barra do Dande
Chênh lệch với nơi bạn ở
Barra do Dande muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Barra do Dande hiện tại
Thông tin nhanh về Barra do Dande
- Múi giờ
- WAT
- Độ lệch UTC
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:42
- Mặt trời lặn
- 18:02
- Độ dài ngày
- 12 giờ 20 phút
- So với Hà Nội
- −6 giờ
Múi giờ Barra do Dande
Barra do Dande dùng giờ WAT (UTC+1) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Africa/Luanda
- Giờ chuẩn
- WAT · UTC+1 · Giờ Tây Phi · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Barra do Dande
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Barra do Dande
· WAT — Hôm nay ở Barra do Dande mặt trời mọc lúc 05:42 và lặn lúc 18:02: ngày dài 12 giờ 20 phút, dài hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 12 giờ 20 phút · dài hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 8 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:42 · 18:02 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Gama16 km
- Panguíla26 km
- Cacuaco34 km
- Caxito34 km
- Kikolo35 km
- Sambizanga37 km
- Hoji ya Henda38 km
- Kima Kieza41 km
- Rangel41 km
- Cazenga42 km
- Ingombota42 km
- Luanda43 km
Đổi giờ nhanh Barra do Dande ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Barra do Dande (WAT) | WAT sang UTC UTC+0 | WAT sang EST UTC-5 | WAT sang IST UTC+5:30 | WAT sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Barra do Dande (WAT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Angola
10 thành phố đông dân nhất Angola và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Barra do Dande
Số điện thoại ở Barra do Dande, Angola dùng mã quốc gia +244; mã quốc gia ISO là AO.
- Mã điện thoại
- +244
- Mã quốc gia ISO
- AO / AGO
- Tiền tệ
- AOA
- Ngôn ngữ
- Tiếng Bồ Đào Nha
Barra do Dande ở đâu?
Barra do Dande nằm ở Angola, toạ độ 8°28′18″S 13°22′12″E.
- Toạ độ
- 8°28′18″S 13°22′12″E · -8.4718, 13.3701
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Angola
- Dân số
- 75.000
Câu hỏi thường gặp
Barra do Dande dùng múi giờ nào?
Barra do Dande dùng Giờ Tây Phi (WAT), hiện có độ lệch UTC+1.
Barra do Dande có áp dụng giờ mùa hè không?
Barra do Dande không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WAT (UTC+1) quanh năm.
Barra do Dande chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Barra do Dande sớm hơn UTC 1 giờ quanh năm: Barra do Dande giữ giờ WAT (UTC+1), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Barra do Dande?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Barra do Dande mọc lúc 05:42 và lặn lúc 18:02, ngày dài 12 giờ 20 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:52.
Mã điện thoại của Barra do Dande là gì?
Gọi đến Barra do Dande dùng mã điện thoại quốc tế của Angola: +244 (mã ISO AO).