Giờ hiện tại ở Sumbe, Angola

Mặt trời hôm nay ↑ 05:38 ↓ 18:02 (12 giờ 24 phút)WATUTC+1Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 26 °C / 78 °F · không mưa · UV 3

Múi giờ Sumbe

Múi giờ
Giờ WAT — Giờ Tây Phi (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sumbe muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sumbe hiện tại

Thông tin nhanh về Sumbe

Múi giờ
WAT
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:38
Mặt trời lặn
18:02
Độ dài ngày
12 giờ 24 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Sumbe

Sumbe dùng giờ WAT (UTC+1) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Luanda
Giờ chuẩn
WAT · UTC+1 · Giờ Tây Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sumbe

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Sumbe

· WAT — Hôm nay ở Sumbe mặt trời mọc lúc 05:38 và lặn lúc 18:02: ngày dài 12 giờ 24 phút, dài hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 24 phút · dài hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 10 phút
Ngày mai ↑ ↓05:38 · 18:02
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Sumbe ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sumbe (WAT)WAT sang UTC UTC+0WAT sang EST UTC-5WAT sang IST UTC+5:30WAT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Sumbe (WAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Angola

10 thành phố đông dân nhất Angola và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Luanda
Calumbo
Lubango
Huambo
Benguela
Địa điểmGiờ
Cabinda
Malanje
Lobito
Saurimo
Kuito

Sân bay và các mã của Sumbe

Mã thành phố IATA của Sumbe là NDD; số điện thoại ở Angola dùng mã quốc gia +244.

Mã thành phố IATA
NDD
Mã điện thoại
+244
Mã quốc gia ISO
AO / AGO
Tiền tệ
AOA
Ngôn ngữ
Tiếng Bồ Đào Nha

Sumbe ở đâu?

Sumbe nằm ở Angola, toạ độ 11°12′22″S 13°50′37″E.

Toạ độ
11°12′22″S 13°50′37″E · -11.2060, 13.8437
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Angola
Dân số
205.832

Câu hỏi thường gặp

Sumbe dùng múi giờ nào?

Sumbe dùng Giờ Tây Phi (WAT), hiện có độ lệch UTC+1.

Sumbe có áp dụng giờ mùa hè không?

Sumbe không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ WAT (UTC+1) quanh năm.

Sumbe chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Sumbe sớm hơn UTC 1 giờ quanh năm: Sumbe giữ giờ WAT (UTC+1), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Sumbe?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Sumbe mọc lúc 05:38 và lặn lúc 18:02, ngày dài 12 giờ 24 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:50.

Mã sân bay của Sumbe là gì?

Mã thành phố IATA của Sumbe là NDD. Mã điện thoại quốc tế của Angola là +244.