Giờ SAST hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Giờ chuẩn Nam Phi
SAST là Giờ chuẩn Nam Phi. Múi giờ này cố định ở UTC+2 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- SAST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 11
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 3
- 09:00 đổi sang UTC
- 07:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC+2 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
Africa/JohannesburgAfrica/MaseruAfrica/Mbabane
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ chuẩn Nam Phi muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 11 nước giữ UTC+2 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Malawi | — | 1 |
| Mozambique | — | 1 |
| Rwanda | — | 1 |
| Dăm-bi-a (Zambia) | — | 1 |
| Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe) | — | 1 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · SAST
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+2.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| JohannesburgNam Phi | UTC+2 | |
| MaseruLesotho | UTC+2 | |
| LubumbashiCongo - Kinshasa | UTC+2 | |
| ManziniEswatini | UTC+2 | |
| KhartoumSudan | UTC+2 | |
| TripoliLibya | UTC+2 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
4 múi giờ khác đang cùng UTC+2 với SAST lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · SAST
SAST = UTC+2, nên 09:00 SAST = 07:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 SAST theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 SAST = |
|---|---|---|
| SAST sang UTCGiờ UTC | UTC+0−2 giờ | 07:00 |
| SAST sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−7 giờ | 02:00 |
| SAST sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+3 giờ 30 | 12:30 |
| SAST sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−10 giờ | 23:00 |
| SAST sang GMTGiờ GMT | UTC+0−2 giờ | 07:00 |
| SAST sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−8 giờ | 01:00 |
| SAST sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−9 giờ | 00:00 |
| SAST sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−1 giờ | 08:00 |
| SAST sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+8 giờ | 17:00 |
| SAST sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+5 giờ | 14:00 |
| SAST sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+7 giờ | 16:00 |
| SAST sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+7 giờ | 16:00 |
| SAST sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+6 giờ | 15:00 |
| SAST sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+6 giờ | 15:00 |
| SAST sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−1 giờ | 08:00 |
| SAST sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−6 giờ | 03:00 |
| SAST sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−9 giờ | 00:00 |
| SAST sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−7 giờ | 02:00 |
| SAST sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+8 giờ 30 | 17:30 |
| SAST sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+7 giờ 30 | 16:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 SAST = |
|---|---|---|
| SAST sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−5 giờ | 04:00 |
| SAST sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+9 giờ | 18:00 |
| SAST sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30+2 giờ 30 | 11:30 |
| SAST sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−10 giờ | 23:00 |
| SAST sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−11 giờ | 22:00 |
| SAST sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5+3 giờ | 12:00 |
| SAST sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−14 giờ | 19:00 |
| SAST sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3+1 giờ | 10:00 |
| SAST sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−5 giờ | 04:00 |
| SAST sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−6 giờ | 03:00 |
| SAST sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+6 giờ | 15:00 |
| SAST sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+4 giờ | 13:00 |
| SAST sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−5 giờ | 04:00 |
| SAST sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2cùng giờ | 09:00 |
| SAST sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−7 giờ | 02:00 |
| SAST sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2cùng giờ | 09:00 |
| SAST sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+11 giờ 45 | 20:45 |
| SAST sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+10 giờ 45 | 19:45 |
| SAST sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+6 giờ | 15:00 |
| SAST sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+8 giờ | 17:00 |
Cặp đổi giờ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
SAST là gì?
SAST là Giờ chuẩn Nam Phi. Múi giờ này cố định ở UTC+2 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của SAST?
UTC+2 được dùng quanh năm tại Nam Phi, Lesotho, Congo - Kinshasa, Eswatini, Sudan, Libya, Malawi và Mozambique. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 11 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
SAST chênh lệch với UTC thế nào?
SAST = UTC+2, nên 09:00 SAST = 07:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
SAST có giờ mùa hè không?
Không. SAST luôn có nghĩa là UTC+2. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.