Giờ hiện tại ở Lubumbashi, Congo - Kinshasa

Mặt trời hôm nay ↑ 05:43 ↓ 18:08 (12 giờ 25 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 36 °C / 96 °F · không mưa · UV 7

Múi giờ Lubumbashi

Múi giờ
Giờ CAT — Giờ Trung Phi (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lubumbashi muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lubumbashi hiện tại

Thông tin nhanh về Lubumbashi

Múi giờ
CAT
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:43
Mặt trời lặn
18:08
Độ dài ngày
12 giờ 25 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Lubumbashi

Lubumbashi dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Lubumbashi
Giờ chuẩn
CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lubumbashi

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Lubumbashi sang PST ☀PDT
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Lubumbashi sang EST ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Lubumbashi sang CET ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Lubumbashi sang IST IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Lubumbashi sang AEST ☀AEDT
+9 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Lubumbashi

· CAT — Hôm nay ở Lubumbashi mặt trời mọc lúc 05:43 và lặn lúc 18:08: ngày dài 12 giờ 25 phút, dài hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 25 phút · dài hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 4 phút
Ngày mai ↑ ↓05:43 · 18:08
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Lubumbashi ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lubumbashi (CAT)Giờ UTC UTC+0Lubumbashi sang EST UTC-5Lubumbashi sang IST UTC+5:30Lubumbashi sang CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Lubumbashi (CAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Congo - Kinshasa

10 thành phố đông dân nhất Congo - Kinshasa và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
KinshasaKinshasa City
Mbuji-MayiKasai-Oriental
KisanganiTshopo
KanangaTrung Kasaï
BukavuNam Kivu
Địa điểmGiờ
KolweziLualaba
LikasiThượng Katanga
TshikapaKasaï
KikwitKwilu
MbandakaÉquateur

Sân bay và các mã của Lubumbashi

Các mã sân bay chính của Lubumbashi là FBM. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Lubumbashi International AirportFBMFZQA9,5
Mã điện thoại
+243
Mã quốc gia ISO
CD / COD
Tiền tệ
CDF
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, Tiếng Lingala, ktu, kg, Tiếng Swahili, lua
Tên gọi khác
ลูบุมบาชี · 盧本巴希 · ルブンバシ · 루붐바시 · Лубумбаши · لوبومباشي

Lubumbashi ở đâu?

Lubumbashi nằm ở Thượng Katanga, Congo - Kinshasa, toạ độ 11°39′39″S 27°28′46″E.

Toạ độ
11°39′39″S 27°28′46″E · -11.6609, 27.4794
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Thượng Katanga
Quốc gia
Congo - Kinshasa
Dân số
2.221.925

Câu hỏi thường gặp

Lubumbashi dùng múi giờ nào?

Lubumbashi dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.

Lubumbashi có áp dụng giờ mùa hè không?

Lubumbashi không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.

Lubumbashi chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Lubumbashi sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Lubumbashi giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lubumbashi?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lubumbashi mọc lúc 05:43 và lặn lúc 18:08, ngày dài 12 giờ 25 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:55.

Các sân bay chính phục vụ Lubumbashi là gì?

Các sân bay chính phục vụ Lubumbashi là FBM (Lubumbashi International Airport, 9,5 km).