Giờ hiện tại ở Lusaka, Dăm-bi-a (Zambia)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:37 ↓ 18:08 (12 giờ 31 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 37 °C / 98 °F · không mưa · UV 4

Múi giờ Lusaka

Múi giờ
Giờ CAT — Giờ Trung Phi (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lusaka muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lusaka hiện tại

Thông tin nhanh về Lusaka

Múi giờ
CAT
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:37
Mặt trời lặn
18:08
Độ dài ngày
12 giờ 31 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Lusaka

Lusaka dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Lusaka
Giờ chuẩn
CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lusaka

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Lusaka sang PST ☀PDT
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Lusaka sang EST ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Lusaka sang CET ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Lusaka sang IST IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Lusaka sang AEST ☀AEDT
+9 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Lusaka

· CAT — Hôm nay ở Lusaka mặt trời mọc lúc 05:37 và lặn lúc 18:08: ngày dài 12 giờ 31 phút, dài hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 31 phút · dài hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 7 phút
Ngày mai ↑ ↓05:36 · 18:08
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Lusaka ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lusaka (CAT)Giờ UTC UTC+0Lusaka sang EST UTC-5Lusaka sang IST UTC+5:30Lusaka sang CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Lusaka (CAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Dăm-bi-a (Zambia)

10 thành phố đông dân nhất Dăm-bi-a (Zambia) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Kitwe
Ndola
Chipata
Solwezi
Kabwe
Địa điểmGiờ
Chingola
Luanshya
Kasama
Livingstone
Mansa

Sân bay và các mã của Lusaka

Mã thành phố IATA của Lusaka là LUN; số điện thoại ở Dăm-bi-a (Zambia) dùng mã quốc gia +260.

Mã thành phố IATA
LUN
Mã điện thoại
+260
Mã quốc gia ISO
ZM / ZMB
Tiền tệ
ZMW
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, bem, loz, lun, lue, Tiếng Nyanja
Tên gọi khác
ลูซากา · 路沙卡 · ルサカ · 루사카 · Лусака · لوساكا

Lusaka ở đâu?

Lusaka nằm ở Dăm-bi-a (Zambia), toạ độ 15°24′24″S 28°17′14″E.

Toạ độ
15°24′24″S 28°17′14″E · -15.4067, 28.2871
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Dăm-bi-a (Zambia)
Dân số
2.212.301

Câu hỏi thường gặp

Lusaka dùng múi giờ nào?

Lusaka dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.

Lusaka có áp dụng giờ mùa hè không?

Lusaka không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.

Lusaka chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Lusaka sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Lusaka giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lusaka?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lusaka mọc lúc 05:37 và lặn lúc 18:08, ngày dài 12 giờ 31 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:52.

Mã sân bay của Lusaka là gì?

Mã thành phố IATA của Lusaka là LUN. Mã điện thoại quốc tế của Dăm-bi-a (Zambia) là +260.