Giờ hiện tại ở Rwanda

Mặt trời hôm nay ↑ 05:40 ↓ 17:50 (12 giờ 10 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+250
Dân số
12.301.939
Diện tích
26.338 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Rwanda muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Rwanda hiện tại

Múi giờ của Rwanda

Rwanda dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Kigali

Thành phố lớn ở Rwanda

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kigali1.132.686
Gisenyi172.357
Ruhengeri153.368
Nyagatare100.000
Gitarama87.613
Muhanga82.797
Butare62.823
Kibuye48.024
Rwamagana47.203
Kibungo46.240
Địa điểmDân số
Cyangugu43.866
Shyorongi43.744
Byumba43.134
Kirambo40.341
Kagano39.994
Ngororero38.823
Nzega33.832
Macuba33.319
Karengera32.504
Nyanza32.016
Địa điểmDân số
Bugarama31.086
Gihombo29.843
Karambi29.726
Bushekeri29.680
Nyabitekeli29.293
Shangi28.064
Kayonza27.059
Cyato26.996
Kirimbi25.647
Gitesi24.859

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Rwanda

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhRwanda ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Rwanda (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Rwanda (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Rwanda

Thủ đô
Kigali
Diện tích
26.338 km²
Dân số
12.301.939
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Franc Rwanda (RWF)
Mã điện thoại
+250
Tên miền quốc gia
.rw
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Kinyarwanda, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Swahili
Nước láng giềng
Burundi, Congo - Kinshasa, Tanzania, Uganda

Câu hỏi thường gặp

Rwanda dùng múi giờ nào?

Rwanda dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Kigali.

Rwanda có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Rwanda không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Rwanda chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Rwanda sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Rwanda là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Rwanda là +250; tiền tệ là Franc Rwanda (RWF). Tên miền quốc gia là .rw.

Bây giờ ở Kigali là mấy giờ?

Kigali theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Kigali là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.