Giờ hiện tại ở Tanzania

Mặt trời hôm nay ↑ 06:14 ↓ 18:30 (12 giờ 16 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EAT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+255
Dân số
56.318.348
Diện tích
945.087 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tanzania muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tanzania hiện tại

Múi giờ của Tanzania

Tanzania dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Dar_es_Salaam

Thành phố lớn ở Tanzania

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Dar es Salaam5.383.728
Mwanza1.104.521
Dodoma765.179
Thành phố Zanzibar709.809
Arusha617.631
Mbeya541.603
Morogoro471.409
Kahama453.654
Tanga393.429
Geita318.006
Địa điểmDân số
Tabora308.741
Sumbawanga303.986
Songea286.285
Kibaha265.360
Bariadi260.927
Kasulu238.321
Singida232.459
Kigoma232.388
Moshi221.733
Tunduma219.309
Địa điểmDân số
Ifakara205.843
Mpanda204.338
Iringa202.490
Bunda182.970
Musoma164.172
Bukoba144.938
Mtwara140.793
Shinyanga139.727
Tarime133.043
Nzega125.193

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tanzania

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhTanzania ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tanzania (EAT)EAT sang UTCUTC+0EAT sang ESTUTC-5EAT sang ISTUTC+5:30EAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Tanzania (EAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Tanzania

Thủ đô
Dodoma
Diện tích
945.087 km²
Dân số
56.318.348
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Shilling Tanzania (TZS)
Mã điện thoại
+255
Tên miền quốc gia
.tz
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Swahili, Tiếng Anh, Tiếng Ả Rập

Câu hỏi thường gặp

Tanzania dùng múi giờ nào?

Tanzania dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Africa/Dar_es_Salaam.

Tanzania có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tanzania không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.

Tanzania chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Tanzania sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Tanzania là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Tanzania là +255; tiền tệ là Shilling Tanzania (TZS). Tên miền quốc gia là .tz.

Bây giờ ở Dodoma là mấy giờ?

Dodoma theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Dodoma là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.