Giờ hiện tại ở Tarime, Tanzania

Mặt trời hôm nay ↑ 06:23 ↓ 18:32 (12 giờ 9 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 25 °C / 77 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Tarime

Múi giờ
Giờ EAT — Giờ Đông Phi (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tarime muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tarime hiện tại

Thông tin nhanh về Tarime

Múi giờ
EAT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:23
Mặt trời lặn
18:32
Độ dài ngày
12 giờ 9 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Tarime

Tarime dùng giờ EAT (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Dar_es_Salaam
Giờ chuẩn
EAT · UTC+3 · Giờ Đông Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tarime

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Tarime

· EAT — Hôm nay ở Tarime mặt trời mọc lúc 06:23 và lặn lúc 18:32: ngày dài 12 giờ 9 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 9 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 28 phút
Ngày mai ↑ ↓06:23 · 18:32
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Tarime ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tarime (EAT)EAT sang UTC UTC+0EAT sang EST UTC-5EAT sang IST UTC+5:30EAT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Tarime (EAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Tanzania

10 thành phố đông dân nhất Tanzania và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Dar es Salaam
Mwanza
Dodoma
Thành phố Zanzibar
Arusha
Địa điểmGiờ
Mbeya
Morogoro
Kahama
Tanga
Geita

Sân bay và các mã của Tarime

Số điện thoại ở Tarime, Tanzania dùng mã quốc gia +255; mã quốc gia ISO là TZ.

Mã điện thoại
+255
Mã quốc gia ISO
TZ / TZA
Tiền tệ
TZS
Ngôn ngữ
Tiếng Swahili, Tiếng Anh, Tiếng Ả Rập

Tarime ở đâu?

Tarime nằm ở Tanzania, toạ độ 1°21′00″S 34°22′00″E.

Toạ độ
1°21′00″S 34°22′00″E · -1.3500, 34.3667
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Tanzania
Dân số
133.043

Câu hỏi thường gặp

Tarime dùng múi giờ nào?

Tarime dùng Giờ Đông Phi (EAT), hiện có độ lệch UTC+3.

Tarime có áp dụng giờ mùa hè không?

Tarime không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ EAT (UTC+3) quanh năm.

Tarime chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Tarime sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Tarime giữ giờ EAT (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tarime?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tarime mọc lúc 06:23 và lặn lúc 18:32, ngày dài 12 giờ 9 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:28.

Mã điện thoại của Tarime là gì?

Gọi đến Tarime dùng mã điện thoại quốc tế của Tanzania: +255 (mã ISO TZ).