Giờ EAT hiện tại

EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Giờ Đông Phi

EAT là Giờ Đông Phi. Múi giờ này cố định ở UTC+3 và không đổi theo giờ mùa hè.

Múi giờ
EAT
Độ lệch UTC
UTC+3
Giờ mùa hè
Không
Lần đổi giờ tới
Không có
Quốc gia
15
Múi giờ IANA tiêu biểu
4
09:00 đổi sang UTC
06:00

Các múi giờ IANA này giữ UTC+3 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Giờ Đông Phi muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Những nơi dùng giờ này

Các thành phố thuộc 15 nước giữ UTC+3 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.

Quốc giaBang / tỉnhThành phố
Ethiopia—233
Kenya—121
Eritrea—8
Thổ Nhĩ Kỳ—7
Iraq—3
Nga—2
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)—2
Syria—2
Quốc giaBang / tỉnhThành phố
Belarus—1
Jordan—1
Madagascar—1
Somalia—1
Tanzania—1
Uganda—1
Yemen—1

Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · EAT

12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+3.

Địa điểmGiờ địa phươngĐộ lệch UTC
Addis AbabaEthiopia UTC+3
NairobiKenya UTC+3
AsmaraEritrea UTC+3
IstanbulThổ Nhĩ Kỳ UTC+3
BagdadIraq UTC+3
MoskvaNga UTC+3
Địa điểmGiờ địa phươngĐộ lệch UTC
JeddahẢ-rập Xê-út (Saudi Arabia) UTC+3
AleppoSyria UTC+3
MinskBelarus UTC+3
AmmanJordan UTC+3
AntananarivoMadagascar UTC+3
MogadishuSomalia UTC+3

Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC

5 múi giờ khác đang cùng UTC+3 với EAT lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.

Quy đổi giờ nhanh · EAT

EAT = UTC+3, nên 09:00 EAT = 06:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 EAT theo độ lệch hôm nay.

Múi giờUTC · chênh lệch09:00 EAT =
EAT sang UTCGiờ UTC UTC+0−3 giờ 06:00
EAT sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ UTC-5−8 giờ 01:00
EAT sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) UTC+5:30+2 giờ 30 11:30
EAT sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương UTC-8−11 giờ 22:00
EAT sang GMTGiờ GMT UTC+0−3 giờ 06:00
EAT sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ UTC-6−9 giờ 00:00
EAT sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ UTC-7−10 giờ 23:00
EAT sang CETGiờ Trung Âu UTC+1−2 giờ 07:00
EAT sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc UTC+10+7 giờ 16:00
EAT sang ICTGiờ Đông Dương UTC+7+4 giờ 13:00
EAT sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản UTC+9+6 giờ 15:00
EAT sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc UTC+9+6 giờ 15:00
EAT sang SGTGiờ Singapore UTC+8+5 giờ 14:00
EAT sang HKTGiờ Hồng Kông UTC+8+5 giờ 14:00
EAT sang BSTGiờ mùa hè Anh UTC+1−2 giờ 07:00
EAT sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ UTC-4−7 giờ 02:00
EAT sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương UTC-7−10 giờ 23:00
EAT sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ UTC-5−8 giờ 01:00
EAT sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc UTC+10:30+7 giờ 30 16:30
EAT sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc UTC+9:30+6 giờ 30 15:30
Múi giờUTC · chênh lệch09:00 EAT =
EAT sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương UTC-3−6 giờ 03:00
EAT sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc UTC+11+8 giờ 17:00
EAT sang AFSTGiờ Afghanistan UTC+4:30+1 giờ 30 10:30
EAT sang AKDTGiờ mùa hè Alaska UTC-8−11 giờ 22:00
EAT sang AKSTGiờ chuẩn Alaska UTC-9−12 giờ 21:00
EAT sang ALMTGiờ Almaty UTC+5+2 giờ 11:00
EAT sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) UTC-12−15 giờ 18:00
EAT sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập UTC+3cùng giờ 09:00
EAT sang ARTGiờ Argentina UTC-3−6 giờ 03:00
EAT sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương UTC-4−7 giờ 02:00
EAT sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc UTC+8+5 giờ 14:00
EAT sang BDTGiờ Bangladesh UTC+6+3 giờ 12:00
EAT sang BRTGiờ Brasília UTC-3−6 giờ 03:00
EAT sang CATGiờ Trung Phi UTC+2−1 giờ 08:00
EAT sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ UTC-5−8 giờ 01:00
EAT sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu UTC+2−1 giờ 08:00
EAT sang CHADTGiờ mùa hè Chatham UTC+13:45+10 giờ 45 19:45
EAT sang CHASTGiờ chuẩn Chatham UTC+12:45+9 giờ 45 18:45
EAT sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc UTC+8+5 giờ 14:00
EAT sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro UTC+10+7 giờ 16:00

Cặp đổi giờ phổ biến

Câu hỏi thường gặp

EAT là gì?

EAT là Giờ Đông Phi. Múi giờ này cố định ở UTC+3 và không đổi theo giờ mùa hè.

Những nơi nào dùng độ lệch UTC của EAT?

UTC+3 được dùng quanh năm tại Ethiopia, Kenya, Eritrea, Thổ Nhĩ Kỳ, Iraq, Nga, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) và Syria. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 15 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.

EAT chênh lệch với UTC thế nào?

EAT = UTC+3, nên 09:00 EAT = 06:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).

EAT có giờ mùa hè không?

Không. EAT luôn có nghĩa là UTC+3. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.