EAT sang CST – Đổi giờ

Giờ EAT

EATUTC+3Không áp dụng

Giờ CST

CSTUTC-6Không áp dụng

CST muộn hơn EAT 9 giờ.

CST luôn là UTC-6. Hiện phần lớn nơi dùng CST đang theo CDT (UTC-5): CDT muộn hơn EAT 8 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EAT muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EAT để đổi sang giờ CST vào ngày đó.

Đổi giờ CST sang EAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EAT → CST

Bảng đổi từng giờ tại EAT sang CST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EATCSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 00:0012:00 AM
10:0010:00 AM 01:001:00 AM
11:0011:00 AM 02:002:00 AM
12:0012:00 PM 03:003:00 AM
13:001:00 PM 04:004:00 AM
14:002:00 PM 05:005:00 AM
15:003:00 PM 06:006:00 AM
16:004:00 PM 07:007:00 AM
17:005:00 PM 08:008:00 AM ✓
18:006:00 PM 09:009:00 AM
19:007:00 PM 10:0010:00 AM
20:008:00 PM 11:0011:00 AM
21:009:00 PM 12:0012:00 PM
22:0010:00 PM 13:001:00 PM
23:0011:00 PM 14:002:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EAT (UTC+3) và CST (UTC-6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: CST = EAT − 9h · CDT = EAT − 8h.

EATCST
6:00 AM EAT= 9:00 PM CST (-1 ngày)
7:00 AM EAT= 10:00 PM CST (-1 ngày)
8:00 AM EAT= 11:00 PM CST (-1 ngày)
9:00 AM EAT= 12:00 AM CST
10:00 AM EAT= 1:00 AM CST
12:00 PM EAT= 3:00 AM CST
3:00 PM EAT= 6:00 AM CST
5:00 PM EAT= 8:00 AM CST
6:00 PM EAT= 9:00 AM CST
8:00 PM EAT= 11:00 AM CST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EAT và CST trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
17:00–18:00 EAT · 08:00–09:00 CST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EAT và CST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEATCST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-6 → UTC-5

· 02:00 → 01:00
UTC-5 → UTC-6

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-6 → UTC-5

· 02:00 → 01:00
UTC-5 → UTC-6

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-6 → UTC-5

· 02:00 → 01:00
UTC-5 → UTC-6

Vào đầu năm 2026, CST muộn hơn EAT 9 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 11:00 EAT đến trước 2026-11-01 10:00 EAT, CDT muộn hơn EAT 8 giờ.
  • Từ 2027-03-14 11:00 EAT đến trước 2027-11-07 10:00 EAT, CDT muộn hơn EAT 8 giờ.
  • Từ 2028-03-12 11:00 EAT đến trước 2028-11-05 10:00 EAT, CDT muộn hơn EAT 8 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EAT là mấy giờ CST?

9:00 AM EAT = 12:00 AM CST, theo UTC+3 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EAT và CST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CST muộn hơn EAT 9 giờ; CST muộn hơn EAT 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết CST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ CST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EAT và CST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 17:00–18:00 EAT / 08:00–09:00 CST, tổng cộng 1 giờ.

Hiện tại EAT và CST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, CST muộn hơn EAT 9 giờ. Công thức đổi giờ: CST = EAT − 9h · CDT = EAT − 8h.