Giờ hiện tại ở Madagascar

Mặt trời hôm nay ↑ 05:17 ↓ 17:53 (12 giờ 37 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EAT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+261
Dân số
26.262.368
Diện tích
587.040 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Madagascar muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Madagascar hiện tại

Múi giờ của Madagascar

Madagascar dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Indian/Antananarivo

Thành phố lớn ở Madagascar

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Antananarivo1.349.501
Toamasina345.107
Antsirabe260.907
Mahajanga260.556
Fianarantsoa203.105
Toliara178.725
Antsiranana136.959
Sambava89.003
Imerintsiatosika74.085
Antalaha71.898
Địa điểmDân số
Tolanaro71.258
Antanifotsy70.626
Ambovombe69.265
Ambilobe66.029
Ambanja63.884
Moramanga60.456
Antsalova58.280
Morondava56.671
Andoany53.219
Ambatondrazaka50.463
Địa điểmDân số
Amboasary48.705
Tsiroanomandidy47.087
Manakara46.850
Ambalavao45.784
Maroantsetra45.041
Fenoarivo Atsinanana44.199
Ambositra43.504
Soavinandriana42.410
Ihosy41.892
Marovoay41.611

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Madagascar

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhMadagascar ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Madagascar (EAT)EAT sang UTCUTC+0EAT sang ESTUTC-5EAT sang ISTUTC+5:30EAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Madagascar (EAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Madagascar

Thủ đô
Antananarivo
Diện tích
587.040 km²
Dân số
26.262.368
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Ariary Madagascar (MGA)
Mã điện thoại
+261
Tên miền quốc gia
.mg
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp, Tiếng Malagasy
Định dạng mã bưu chính
#### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Madagascar dùng múi giờ nào?

Madagascar dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Indian/Antananarivo.

Madagascar có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Madagascar không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.

Madagascar chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Madagascar sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Madagascar là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Madagascar là +261; tiền tệ là Ariary Madagascar (MGA). Tên miền quốc gia là .mg.

Bây giờ ở Antananarivo là mấy giờ?

Antananarivo theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Antananarivo là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.