Giờ hiện tại ở Uganda

Mặt trời hôm nay ↑ 06:32 ↓ 18:38 (12 giờ 6 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EAT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+256
Dân số
42.723.139
Diện tích
236.040 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Uganda muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Uganda hiện tại

Múi giờ của Uganda

Uganda dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Kampala

Thành phố lớn ở Uganda

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kampala1.680.600
Mbarara221.300
Njeru178.800
Gulu177.400
Katabi154.300
Lugazi128.400
Hoima122.700
Mubende121.600
Lira119.323
Ibanda117.700
Địa điểmDân số
Masaka116.600
Kasese115.400
Mbale111.300
Masindi110.500
Mityana105.200
Entebbe102.600
Jinja93.061
Rutoma86.100
Bwizibwera79.157
Kotido75.700
Địa điểmDân số
Arua72.400
Nakivale Refugee Camp68.400
Kamuli67.800
Apac67.700
Iganga65.500
Busia64.900
Koboko64.500
Soroti60.900
Fort Portal60.800
Mpondwe58.600

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Uganda

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhUganda ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Uganda (EAT)EAT sang UTCUTC+0EAT sang ESTUTC-5EAT sang ISTUTC+5:30EAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Uganda (EAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Uganda

Thủ đô
Kampala
Diện tích
236.040 km²
Dân số
42.723.139
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Shilling Uganda (UGX)
Mã điện thoại
+256
Tên miền quốc gia
.ug
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Ganda, Tiếng Swahili, Tiếng Ả Rập

Câu hỏi thường gặp

Uganda dùng múi giờ nào?

Uganda dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Africa/Kampala.

Uganda có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Uganda không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.

Uganda chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Uganda sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Uganda là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Uganda là +256; tiền tệ là Shilling Uganda (UGX). Tên miền quốc gia là .ug.

Bây giờ ở Kampala là mấy giờ?

Kampala theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Kampala là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.