Giờ hiện tại ở Lira, Uganda

Mặt trời hôm nay ↑ 06:32 ↓ 18:35 (12 giờ 3 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 31 °C / 88 °F · không mưa · UV 2

Múi giờ Lira

Múi giờ
Giờ EAT — Giờ Đông Phi (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lira muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lira hiện tại

Thông tin nhanh về Lira

Múi giờ
EAT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:32
Mặt trời lặn
18:35
Độ dài ngày
12 giờ 3 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Lira

Lira dùng giờ EAT (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Kampala
Giờ chuẩn
EAT · UTC+3 · Giờ Đông Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lira

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Lira

· EAT — Hôm nay ở Lira mặt trời mọc lúc 06:32 và lặn lúc 18:35: ngày dài 12 giờ 3 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 3 phút · ngắn hơn 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 34 phút
Ngày mai ↑ ↓06:32 · 18:35
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Lira ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lira (EAT)EAT sang UTC UTC+0EAT sang EST UTC-5EAT sang IST UTC+5:30EAT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Lira (EAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Uganda

10 thành phố đông dân nhất Uganda và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Kampala
Mbarara
Njeru
Gulu
Katabi
Địa điểmGiờ
Lugazi
Hoima
Mubende
Ibanda
Masaka

Sân bay và các mã của Lira

Số điện thoại ở Lira, Uganda dùng mã quốc gia +256; mã quốc gia ISO là UG.

Mã điện thoại
+256
Mã quốc gia ISO
UG / UGA
Tiền tệ
UGX
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Ganda, Tiếng Swahili, Tiếng Ả Rập

Lira ở đâu?

Lira nằm ở Uganda, toạ độ 2°15′00″N 32°53′59″E.

Toạ độ
2°15′00″N 32°53′59″E · 2.2499, 32.8999
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Uganda
Dân số
119.323

Câu hỏi thường gặp

Lira dùng múi giờ nào?

Lira dùng Giờ Đông Phi (EAT), hiện có độ lệch UTC+3.

Lira có áp dụng giờ mùa hè không?

Lira không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ EAT (UTC+3) quanh năm.

Lira chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Lira sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Lira giữ giờ EAT (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lira?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lira mọc lúc 06:32 và lặn lúc 18:35, ngày dài 12 giờ 3 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:34.

Mã điện thoại của Lira là gì?

Gọi đến Lira dùng mã điện thoại quốc tế của Uganda: +256 (mã ISO UG).