Giờ hiện tại ở Kenya

Mặt trời hôm nay ↑ 06:14 ↓ 18:22 (12 giờ 9 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EAT
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+254
Dân số
51.393.010
Diện tích
582.650 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kenya muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kenya hiện tại

Múi giờ của Kenya

Kenya dùng một múi giờ: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Nairobi

Thành phố lớn ở Kenya

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Nairobi4.397.073
Kakamega1.867.579
Mombasa1.208.333
Nakuru570.674
Ruiru490.120
Eldoret475.716
Kisumu397.957
Kikuyu323.881
Thika251.407
Naivasha198.444
Địa điểmDân số
Karuri194.342
Karuri194.342
Matuga194.252
Mwala181.896
Ongata Rongai172.569
Garissa163.399
Kitale162.174
Limuru159.314
Kitengela154.436
Kiambu147.870
Địa điểmDân số
Mlolongo136.351
Malindi119.859
Mandera114.718
Khwisero113.294
Kisii112.417
Ngong102.323
Mtwapa90.677
Wajir90.116
Lodwar82.970
Athi River81.302

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kenya

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhKenya ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kenya (EAT)EAT sang UTCUTC+0EAT sang ESTUTC-5EAT sang ISTUTC+5:30EAT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Kenya (EAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Kenya

Thủ đô
Nairobi
Diện tích
582.650 km²
Dân số
51.393.010
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Shilling Kenya (KES)
Mã điện thoại
+254
Tên miền quốc gia
.ke
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Swahili
Nước láng giềng
Ethiopia, Nam Sudan, Somalia, Tanzania, Uganda
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Kenya dùng múi giờ nào?

Kenya dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3); mã IANA là Africa/Nairobi.

Kenya có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Kenya không đổi giờ; giữ EAT (UTC+3) quanh năm.

Kenya chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Kenya sớm hơn UTC 3 giờ (UTC+3) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Kenya là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Kenya là +254; tiền tệ là Shilling Kenya (KES). Tên miền quốc gia là .ke.

Bây giờ ở Nairobi là mấy giờ?

Nairobi theo Giờ Đông Phi (EAT, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Nairobi là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.