Giờ hiện tại ở Dar es Salaam, Tanzania

Mặt trời hôm nay ↑ 06:00 ↓ 18:17 (12 giờ 17 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 27 °C / 80 °F · không mưa

Múi giờ Dar es Salaam

Múi giờ
Giờ EAT — Giờ Đông Phi (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Dar es Salaam muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Dar es Salaam hiện tại

Thông tin nhanh về Dar es Salaam

Múi giờ
EAT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:00
Mặt trời lặn
18:17
Độ dài ngày
12 giờ 17 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Dar es Salaam

Dar es Salaam dùng giờ EAT (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Dar_es_Salaam
Giờ chuẩn
EAT · UTC+3 · Giờ Đông Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Dar es Salaam

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Dar es Salaam sang PST ☀PDT
−10 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Dar es Salaam sang EST ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Dar es Salaam sang CET ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Dar es Salaam sang IST IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Dar es Salaam sang AEST ☀AEDT
+8 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Dar es Salaam

· EAT — Hôm nay ở Dar es Salaam mặt trời mọc lúc 06:00 và lặn lúc 18:17: ngày dài 12 giờ 17 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 17 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 9 phút
Ngày mai ↑ ↓05:59 · 18:17
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Dar es Salaam ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Dar es Salaam (EAT)EAT sang UTC UTC+0Dar es Salaam sang EST UTC-5Dar es Salaam sang IST UTC+5:30Dar es Salaam sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Dar es Salaam (EAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Tanzania

10 thành phố đông dân nhất Tanzania và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Mwanza
Dodoma
Thành phố Zanzibar
Arusha
Mbeya
Địa điểmGiờ
Morogoro
Kahama
Tanga
Geita
Tabora

Sân bay và các mã của Dar es Salaam

Các mã sân bay chính của Dar es Salaam là DAR. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Julius Nyerere International AirportDARHTDA8,8
Mã điện thoại
+255
Mã quốc gia ISO
TZ / TZA
Tiền tệ
TZS
Ngôn ngữ
Tiếng Swahili, Tiếng Anh, Tiếng Ả Rập
Tên gọi khác
ดาร์-เอส-ซาลาม · 达累斯萨拉姆 · ダルエスサラーム · 다르에스살람 · Дар-эс-Салам · دار السلام · Dar es Salam · Daressalam

Dar es Salaam ở đâu?

Dar es Salaam nằm ở Tanzania, toạ độ 6°49′25″S 39°16′10″E.

Toạ độ
6°49′25″S 39°16′10″E · -6.8235, 39.2695
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Tanzania
Dân số
5.383.728

Câu hỏi thường gặp

Dar es Salaam dùng múi giờ nào?

Dar es Salaam dùng Giờ Đông Phi (EAT), hiện có độ lệch UTC+3.

Dar es Salaam có áp dụng giờ mùa hè không?

Dar es Salaam không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ EAT (UTC+3) quanh năm.

Dar es Salaam chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Dar es Salaam sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Dar es Salaam giữ giờ EAT (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Dar es Salaam?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Dar es Salaam mọc lúc 06:00 và lặn lúc 18:17, ngày dài 12 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:08.

Các sân bay chính phục vụ Dar es Salaam là gì?

Các sân bay chính phục vụ Dar es Salaam là DAR (Julius Nyerere International Airport, 8,8 km).