Giờ hiện tại ở Mozambique

Mặt trời hôm nay ↑ 05:10 ↓ 18:00 (12 giờ 49 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CAT
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+258
Dân số
29.495.962
Diện tích
801.590 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Mozambique muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Mozambique hiện tại

Múi giờ của Mozambique

Mozambique dùng một múi giờ: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Africa/Maputo

Thành phố lớn ở Mozambique

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Maputo1.254.837
Matola1.198.988
Nampula770.379
Beira687.764
Chimoio422.046
Tete357.000
Quelimane349.842
Lichinga281.341
Nacala239.808
Pemba232.932
Địa điểmDân số
Mocuba196.001
Gurúè168.971
Xai-Xai154.356
Maxixe, Mozambique126.408
Mandimba118.922
Ressano Garcia110.000
Angoche104.540
Inhambane95.388
Cuamba91.780
Montepuez88.442
Địa điểmDân số
Dondo82.260
Chibuto73.393
Manhiça65.240
Chokwé63.695
Đảo Mozambique55.829
Nametil52.457
Monapo50.134
Alto Molocue49.019
Marromeu45.777
Mocímboa da Praia45.313

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Mozambique

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhMozambique ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Mozambique (CAT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Mozambique (CAT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Mozambique

Thủ đô
Maputo
Diện tích
801.590 km²
Dân số
29.495.962
Châu lục
Châu Phi
Tiền tệ
Metical Mozambique (MZN)
Mã điện thoại
+258
Tên miền quốc gia
.mz
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Bồ Đào Nha, vmw
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Mozambique dùng múi giờ nào?

Mozambique dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2); mã IANA là Africa/Maputo.

Mozambique có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Mozambique không đổi giờ; giữ CAT (UTC+2) quanh năm.

Mozambique chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Mozambique sớm hơn UTC 2 giờ (UTC+2) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Mozambique là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Mozambique là +258; tiền tệ là Metical Mozambique (MZN). Tên miền quốc gia là .mz.

Bây giờ ở Maputo là mấy giờ?

Maputo theo Giờ Trung Phi (CAT, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Maputo là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.