Giờ hiện tại ở Kigali, Rwanda

Mặt trời hôm nay ↑ 05:40 ↓ 17:50 (12 giờ 10 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 30 °C / 86 °F · không mưa · UV 3

Múi giờ Kigali

Múi giờ
Giờ CAT — Giờ Trung Phi (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Kigali muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Kigali hiện tại

Thông tin nhanh về Kigali

Múi giờ
CAT
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:40
Mặt trời lặn
17:50
Độ dài ngày
12 giờ 10 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Kigali

Kigali dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Kigali
Giờ chuẩn
CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kigali

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Kigali

· CAT — Hôm nay ở Kigali mặt trời mọc lúc 05:40 và lặn lúc 17:50: ngày dài 12 giờ 10 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 10 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 14 phút
Ngày mai ↑ ↓05:40 · 17:50
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Kigali ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Kigali (CAT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Kigali (CAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Rwanda

7 thành phố đông dân nhất Rwanda và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Gisenyi
Ruhengeri
Nyagatare
Kibuye
Địa điểmGiờ
Rwamagana
Byumba
Nyanza

Sân bay và các mã của Kigali

Mã thành phố IATA của Kigali là KGL; số điện thoại ở Rwanda dùng mã quốc gia +250.

Mã thành phố IATA
KGL
Mã điện thoại
+250
Mã quốc gia ISO
RW / RWA
Tiền tệ
RWF
Ngôn ngữ
Tiếng Kinyarwanda, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Swahili
Tên gọi khác
คิกาลี · 吉佳利 · キガリ · 키갈리 · Кигали · كيغالي

Kigali ở đâu?

Kigali nằm ở Rwanda, toạ độ 1°57′00″S 30°03′32″E.

Toạ độ
1°57′00″S 30°03′32″E · -1.9500, 30.0588
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Rwanda
Dân số
1.132.686

Câu hỏi thường gặp

Kigali dùng múi giờ nào?

Kigali dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.

Kigali có áp dụng giờ mùa hè không?

Kigali không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.

Kigali chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Kigali sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Kigali giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kigali?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Kigali mọc lúc 05:40 và lặn lúc 17:50, ngày dài 12 giờ 10 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:45.

Mã sân bay của Kigali là gì?

Mã thành phố IATA của Kigali là KGL. Mã điện thoại quốc tế của Rwanda là +250.