Giờ hiện tại ở Yei, Nam Sudan

Mặt trời hôm nay ↑ 05:42 ↓ 17:43 (12 giờ 1 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 33 °C / 92 °F · không mưa · UV 5

Múi giờ Yei

Múi giờ
Giờ CAT — Giờ Trung Phi (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Yei muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Yei hiện tại

Thông tin nhanh về Yei

Múi giờ
CAT
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:42
Mặt trời lặn
17:43
Độ dài ngày
12 giờ 1 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Yei

Yei dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Juba
Giờ chuẩn
CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Yei

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Yei

· CAT — Hôm nay ở Yei mặt trời mọc lúc 05:42 và lặn lúc 17:43: ngày dài 12 giờ 1 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 1 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 17 phút
Ngày mai ↑ ↓05:42 · 17:43
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Yei ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Yei (CAT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Yei (CAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Nam Sudan

10 thành phố đông dân nhất Nam Sudan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Juba, Nam Sudan
Winejok
Malakal
Wau, Nam Sudan
Kuajok
Địa điểmGiờ
Yambio
Aweil, Nam Sudan
Rumbek
Bor
Torit

Sân bay và các mã của Yei

Số điện thoại ở Yei, Nam Sudan dùng mã quốc gia +211; mã quốc gia ISO là SS.

Mã điện thoại
+211
Mã quốc gia ISO
SS / SSD
Tiền tệ
SSP
Ngôn ngữ
Tiếng Anh

Yei ở đâu?

Yei nằm ở Nam Sudan, toạ độ 4°05′40″N 30°40′35″E.

Toạ độ
4°05′40″N 30°40′35″E · 4.0944, 30.6764
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Nam Sudan
Dân số
260.720

Câu hỏi thường gặp

Yei dùng múi giờ nào?

Yei dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.

Yei có áp dụng giờ mùa hè không?

Yei không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.

Yei chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Yei sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Yei giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Yei?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Yei mọc lúc 05:42 và lặn lúc 17:43, ngày dài 12 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:43.

Mã điện thoại của Yei là gì?

Gọi đến Yei dùng mã điện thoại quốc tế của Nam Sudan: +211 (mã ISO SS).