Giờ hiện tại ở Torit, Nam Sudan

Mặt trời hôm nay ↑ 05:35 ↓ 17:35 (12 giờ 0 phút)CATUTC+2Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 34 °C / 93 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Torit

Múi giờ
Giờ CAT — Giờ Trung Phi (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Torit muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Torit hiện tại

Thông tin nhanh về Torit

Múi giờ
CAT
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:35
Mặt trời lặn
17:35
Độ dài ngày
12 giờ 0 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Torit

Torit dùng giờ CAT (UTC+2) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Juba
Giờ chuẩn
CAT · UTC+2 · Giờ Trung Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Torit

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Torit

· CAT — Hôm nay ở Torit mặt trời mọc lúc 05:35 và lặn lúc 17:35: ngày dài 12 giờ 0 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày12 giờ 0 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 24 phút
Ngày mai ↑ ↓05:35 · 17:35
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Torit ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Torit (CAT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Torit (CAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Nam Sudan

10 thành phố đông dân nhất Nam Sudan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Juba, Nam Sudan
Winejok
Yei
Malakal
Wau, Nam Sudan
Địa điểmGiờ
Kuajok
Yambio
Aweil, Nam Sudan
Rumbek
Bor

Sân bay và các mã của Torit

Số điện thoại ở Torit, Nam Sudan dùng mã quốc gia +211; mã quốc gia ISO là SS.

Mã điện thoại
+211
Mã quốc gia ISO
SS / SSD
Tiền tệ
SSP
Ngôn ngữ
Tiếng Anh

Torit ở đâu?

Torit nằm ở Nam Sudan, toạ độ 4°24′42″N 32°34′14″E.

Toạ độ
4°24′42″N 32°34′14″E · 4.4118, 32.5705
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Nam Sudan
Dân số
20.048

Câu hỏi thường gặp

Torit dùng múi giờ nào?

Torit dùng Giờ Trung Phi (CAT), hiện có độ lệch UTC+2.

Torit có áp dụng giờ mùa hè không?

Torit không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CAT (UTC+2) quanh năm.

Torit chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Torit sớm hơn UTC 2 giờ quanh năm: Torit giữ giờ CAT (UTC+2), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Torit?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Torit mọc lúc 05:35 và lặn lúc 17:35, ngày dài 12 giờ 0 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:35.

Mã điện thoại của Torit là gì?

Gọi đến Torit dùng mã điện thoại quốc tế của Nam Sudan: +211 (mã ISO SS).