Giờ hiện tại ở Ārabī, Ethiopia

Mặt trời hôm nay ↑ 05:59 ↓ 17:51 (11 giờ 52 phút)EATUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 31 °C / 88 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Ārabī

Múi giờ
Giờ EAT — Giờ Đông Phi (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ārabī muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ārabī hiện tại

Thông tin nhanh về Ārabī

Múi giờ
EAT
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
05:59
Mặt trời lặn
17:51
Độ dài ngày
11 giờ 52 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Ārabī

Ārabī dùng giờ EAT (UTC+3) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Africa/Addis_Ababa
Giờ chuẩn
EAT · UTC+3 · Giờ Đông Phi · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ārabī

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Ārabī

· EAT — Hôm nay ở Ārabī mặt trời mọc lúc 05:59 và lặn lúc 17:51: ngày dài 11 giờ 52 phút, bằng hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 52 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 4 phút
Ngày mai ↑ ↓06:00 · 17:51
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Ārabī ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ārabī (EAT)EAT sang UTC UTC+0EAT sang EST UTC-5EAT sang IST UTC+5:30EAT sang CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Ārabī (EAT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ethiopia

10 thành phố đông dân nhất Ethiopia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Addis Ababa
Jijiga
Gondar
Makale
Adama
Địa điểmGiờ
Warder
Awasa
Bahir Dar
Dire Dawa
Dessie

Sân bay và các mã của Ārabī

Số điện thoại ở Ārabī, Ethiopia dùng mã quốc gia +251; mã quốc gia ISO là ET.

Mã điện thoại
+251
Mã quốc gia ISO
ET / ETH
Tiền tệ
ETB
Ngôn ngữ
Tiếng Amharic, Tiếng Anh, Tiếng Oromo, Tiếng Tigrinya, Tiếng Somali, sid

Ārabī ở đâu?

Ārabī nằm ở Ethiopia, toạ độ 9°57′46″N 42°29′34″E.

Toạ độ
9°57′46″N 42°29′34″E · 9.9628, 42.4928
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ethiopia
Dân số
148.933

Câu hỏi thường gặp

Ārabī dùng múi giờ nào?

Ārabī dùng Giờ Đông Phi (EAT), hiện có độ lệch UTC+3.

Ārabī có áp dụng giờ mùa hè không?

Ārabī không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ EAT (UTC+3) quanh năm.

Ārabī chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Ārabī sớm hơn UTC 3 giờ quanh năm: Ārabī giữ giờ EAT (UTC+3), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ārabī?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ārabī mọc lúc 05:59 và lặn lúc 17:51, ngày dài 11 giờ 52 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:55.

Mã điện thoại của Ārabī là gì?

Gọi đến Ārabī dùng mã điện thoại quốc tế của Ethiopia: +251 (mã ISO ET).