Giờ hiện tại ở Slovakia

Mặt trời hôm nay ↑ 07:20 ↓ 17:54 (10 giờ 34 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+421
Dân số
5.447.011
Diện tích
48.845 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Slovakia muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Slovakia hiện tại

Múi giờ của Slovakia

Slovakia dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Bratislava

Thành phố lớn ở Slovakia

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bratislava423.737
Košice225.044
Nitra86.329
Prešov82.927
Žilina81.219
Banská Bystrica74.590
Trnava62.806
Trenčín58.278
Martin51.139
Poprad49.091
Địa điểmDân số
Prievidza43.645
Zvolen39.844
Považská Bystrica37.483
Nové Zámky36.781
Michalovce35.874
Spišská Nová Ves34.855
Komárno32.287
Komárno32.287
Levice30.556
Humenné30.450
Địa điểmDân số
Bardejov30.267
Liptovský Mikuláš30.162
Piešťany26.862
Ružomberok26.671
Lučenec25.191
Topoľčany24.086
Trebišov22.851
Dunajská Streda22.730
Čadca22.655
Snina22.221

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Slovakia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhSlovakia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Slovakia (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Slovakia (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Slovakia

Thủ đô
Bratislava
Diện tích
48.845 km²
Dân số
5.447.011
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+421
Tên miền quốc gia
.sk
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Slovak, Tiếng Hungary
Định dạng mã bưu chính
### ### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Slovakia dùng múi giờ nào?

Slovakia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Bratislava.

Slovakia có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Slovakia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Slovakia sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Slovakia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Slovakia là +421; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .sk.

Bây giờ ở Bratislava là mấy giờ?

Bratislava theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Bratislava là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.