Giờ hiện tại ở Bỉ

Mặt trời hôm nay ↑ 08:16 ↓ 18:40 (10 giờ 24 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+32
Dân số
11.422.068
Diện tích
30.510 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bỉ muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bỉ hiện tại

Múi giờ của Bỉ

Bỉ dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Brussels

Thành phố lớn ở Bỉ

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Bruxelles1.019.022
Antwerp529.247
Ghent265.086
Charleroi200.132
Liège195.278
Brugge118.509
Namur110.939
Leuven101.032
Mons95.299
Hasselt77.651
Địa điểmDân số
Aalst77.534
Mechelen77.530
La Louvière76.668
Courtrai73.879
Tournai69.554
Ostend69.011
Genk63.666
Roeselare56.016
Verviers52.824
Mouscron52.069
Địa điểmDân số
Dendermonde45.673
Turnhout44.000
Lokeren41.438
Beringen40.930
Dilbeek39.482
Heist-op-den-Berg37.873
Sint-Truiden37.859
Braine-l'Alleud37.512
Grimbergen37.000
Vilvoorde36.955

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bỉ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhBỉ ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bỉ (CEST)CEST sang UTCUTC+0CEST sang ESTUTC-5CEST sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Bỉ (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bỉ

Thủ đô
Bruxelles
Diện tích
30.510 km²
Dân số
11.422.068
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+32
Tên miền quốc gia
.be
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Hà Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức
Nước láng giềng
Đức, Hà Lan, Luxembourg, Pháp
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Bỉ dùng múi giờ nào?

Bỉ dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Brussels.

Bỉ có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Bỉ chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Bỉ sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Bỉ là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Bỉ là +32; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .be.

Bây giờ ở Bruxelles là mấy giờ?

Bruxelles theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Bruxelles là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.