Giờ hiện tại ở Hà Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 08:16 ↓ 18:35 (10 giờ 19 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+31
Dân số
17.231.017
Diện tích
41.526 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Hà Lan muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Hà Lan hiện tại

Múi giờ của Hà Lan

Hà Lan dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Amsterdam

Thành phố lớn ở Hà Lan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Rotterdam868.135
Amsterdam741.636
Den Haag474.292
Utrecht376.435
Groningen244.807
Eindhoven235.691
Tilburg221.947
Breda184.126
Nijmegen177.359
Almere Stad176.432
Địa điểmDân số
Haarlem162.543
Arnhem162.424
's-Hertogenbosch160.783
Enschede153.655
Amersfoort139.914
Apeldoorn136.670
Zwolle129.840
Leeuwarden124.481
Maastricht122.378
Venlo101.988
Địa điểmDân số
Deventer97.331
Alkmaar94.853
Heerlen93.084
Hilversum83.640
Hengelo82.311
Lelystad79.811
Roosendaal77.725
Oss76.430
Almelo72.725
Alphen aan den Rijn70.251

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hà Lan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhHà Lan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Hà Lan (CEST)Hà Lan sang UTCUTC+0Hà Lan sang ESTUTC-5Hà Lan sang ISTUTC+5:30Hà Lan sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Hà Lan (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Hà Lan

Thủ đô
Amsterdam
Diện tích
41.526 km²
Dân số
17.231.017
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+31
Tên miền quốc gia
.nl
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Hà Lan, Tiếng Frisia
Nước láng giềng
Bỉ, Đức
Định dạng mã bưu chính
#### @@# = chữ số · @ = chữ cái

Câu hỏi thường gặp

Hà Lan dùng múi giờ nào?

Hà Lan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Amsterdam.

Hà Lan có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Hà Lan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Hà Lan sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Hà Lan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Hà Lan là +31; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .nl.

Bây giờ ở Amsterdam là mấy giờ?

Amsterdam theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Amsterdam là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.