Giờ hiện tại ở Hà Lan
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +31
- Dân số
- 17.231.017
- Diện tích
- 41.526 km²
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hà Lan muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hà Lan hiện tại
Múi giờ của Hà Lan
Hà Lan dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.
Múi giờ IANA: Europe/Amsterdam
Thành phố lớn ở Hà Lan
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Rotterdam | 868.135 |
| Amsterdam | 741.636 |
| Den Haag | 474.292 |
| Utrecht | 376.435 |
| Groningen | 244.807 |
| Eindhoven | 235.691 |
| Tilburg | 221.947 |
| Breda | 184.126 |
| Nijmegen | 177.359 |
| Almere Stad | 176.432 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Haarlem | 162.543 |
| Arnhem | 162.424 |
| 's-Hertogenbosch | 160.783 |
| Enschede | 153.655 |
| Amersfoort | 139.914 |
| Apeldoorn | 136.670 |
| Zwolle | 129.840 |
| Leeuwarden | 124.481 |
| Maastricht | 122.378 |
| Venlo | 101.988 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Deventer | 97.331 |
| Alkmaar | 94.853 |
| Heerlen | 93.084 |
| Hilversum | 83.640 |
| Hengelo | 82.311 |
| Lelystad | 79.811 |
| Roosendaal | 77.725 |
| Oss | 76.430 |
| Almelo | 72.725 |
| Alphen aan den Rijn | 70.251 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hà Lan
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Đổi giờ nhanhHà Lan ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hà Lan (CEST) | Hà Lan sang UTCUTC+0 | Hà Lan sang ESTUTC-5 | Hà Lan sang ISTUTC+5:30 | Hà Lan sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Hà Lan (CEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Hà Lan
- Thủ đô
- Amsterdam
- Diện tích
- 41.526 km²
- Dân số
- 17.231.017
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +31
- Tên miền quốc gia
- .nl
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Hà Lan, Tiếng Frisia
- Định dạng mã bưu chính
- #### @@# = chữ số · @ = chữ cái
Câu hỏi thường gặp
Hà Lan dùng múi giờ nào?
Hà Lan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Amsterdam.
Hà Lan có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.
Hà Lan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Hà Lan sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).
Mã điện thoại và tiền tệ của Hà Lan là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Hà Lan là +31; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .nl.
Bây giờ ở Amsterdam là mấy giờ?
Amsterdam theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Amsterdam là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.