Giờ hiện tại ở Pháp
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +33
- Dân số
- 66.987.244
- Diện tích
- 547.030 km²
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Pháp muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Pháp hiện tại
Múi giờ của Pháp
Pháp dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.
Múi giờ IANA: Europe/Paris
Thành phố lớn ở Pháp
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Paris | 2.138.551 |
| Mạc-xây | 877.215 |
| Lyon | 520.774 |
| Toulouse | 511.684 |
| Nice | 342.669 |
| Nantes | 325.070 |
| Marne La Vallée | 318.325 |
| Strasbourg | 274.845 |
| Bordeaux | 265.328 |
| Montpellier | 248.252 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Lille | 238.695 |
| Rennes | 227.830 |
| Reims | 196.565 |
| Le Havre | 185.972 |
| Cergy-Pontoise | 183.430 |
| Saint-Étienne | 176.280 |
| Toulon | 168.701 |
| Angers | 168.279 |
| Dijon | 159.941 |
| Grenoble | 158.552 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Nîmes | 148.236 |
| Clermont-Ferrand | 147.865 |
| Aix-en-Provence | 146.821 |
| Saint-Quentin-en-Yvelines | 146.598 |
| Brest | 144.899 |
| Le Mans | 144.515 |
| Amiens | 143.086 |
| Tours | 141.621 |
| Limoges | 141.176 |
| Besançon | 128.426 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pháp
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Đổi giờ nhanhPháp ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Pháp (CEST) | Pháp sang UTCUTC+0 | Pháp sang ESTUTC-5 | Pháp sang ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Pháp (CEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Pháp
- Thủ đô
- Paris
- Diện tích
- 547.030 km²
- Dân số
- 66.987.244
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +33
- Tên miền quốc gia
- .fr
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Pháp, frp, Tiếng Breton, Tiếng Corsica, Tiếng Catalan
- Nước láng giềng
- Andorra, Bỉ, Đức, Italia (Ý), Luxembourg, Monaco, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Pháp dùng múi giờ nào?
Pháp dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Paris.
Pháp có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.
Pháp chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Pháp sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).
Mã điện thoại và tiền tệ của Pháp là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Pháp là +33; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .fr.
Bây giờ ở Paris là mấy giờ?
Paris theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Paris là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.