Giờ hiện tại ở Pháp

Mặt trời hôm nay ↑ 08:20 ↓ 18:52 (10 giờ 31 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+33
Dân số
66.987.244
Diện tích
547.030 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Pháp muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Pháp hiện tại

Múi giờ của Pháp

Pháp dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Paris

Thành phố lớn ở Pháp

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Paris2.138.551
Mạc-xây877.215
Lyon520.774
Toulouse511.684
Nice342.669
Nantes325.070
Marne La Vallée318.325
Strasbourg274.845
Bordeaux265.328
Montpellier248.252
Địa điểmDân số
Lille238.695
Rennes227.830
Reims196.565
Le Havre185.972
Cergy-Pontoise183.430
Saint-Étienne176.280
Toulon168.701
Angers168.279
Dijon159.941
Grenoble158.552
Địa điểmDân số
Nîmes148.236
Clermont-Ferrand147.865
Aix-en-Provence146.821
Saint-Quentin-en-Yvelines146.598
Brest144.899
Le Mans144.515
Amiens143.086
Tours141.621
Limoges141.176
Besançon128.426

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Pháp

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhPháp ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Pháp (CEST)Pháp sang UTCUTC+0Pháp sang ESTUTC-5Pháp sang ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Pháp (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Pháp

Thủ đô
Paris
Diện tích
547.030 km²
Dân số
66.987.244
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+33
Tên miền quốc gia
.fr
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Pháp, frp, Tiếng Breton, Tiếng Corsica, Tiếng Catalan
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Pháp dùng múi giờ nào?

Pháp dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Paris.

Pháp có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Pháp chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Pháp sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Pháp là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Pháp là +33; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .fr.

Bây giờ ở Paris là mấy giờ?

Paris theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Paris là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.