Giờ hiện tại ở Rennes, Pháp

Mặt trời hôm nay ↑ 08:35 ↓ 19:09 (10 giờ 34 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 15 °C / 58 °F · không mưa · UV 3

Múi giờ Rennes

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Rennes muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Rennes hiện tại

Thông tin nhanh về Rennes

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
08:35
Mặt trời lặn
19:09
Độ dài ngày
10 giờ 34 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Rennes

Rennes đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Paris
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Rennes

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Rennes theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Rennes

· CEST — Hôm nay ở Rennes mặt trời mọc lúc 08:35 và lặn lúc 19:09: ngày dài 10 giờ 34 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 34 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 113 phút
Ngày mai ↑ ↓08:37 · 19:07
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Rennes ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Rennes (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Rennes (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Pháp

10 thành phố đông dân nhất Pháp và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Paris
Mạc-xây
Lyon
Toulouse
Nice
Địa điểmGiờ
Nantes
Marne La Vallée
Strasbourg
Bordeaux
Montpellier

Sân bay và các mã của Rennes

Các mã sân bay chính của Rennes là RNS. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Rennes-Saint-Jacques AirportRNSLFRN6,4
Mã điện thoại
+33
Mã quốc gia ISO
FR / FRA
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Pháp, frp, Tiếng Breton, Tiếng Corsica, Tiếng Catalan, Tiếng Basque

Rennes ở đâu?

Rennes nằm ở Pháp, toạ độ 48°06′40″N 1°40′28″W.

Toạ độ
48°06′40″N 1°40′28″W · 48.1111, -1.6743
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Pháp
Dân số
227.830

Câu hỏi thường gặp

Rennes dùng múi giờ nào?

Rennes dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Rennes có áp dụng giờ mùa hè không?

Rennes có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Rennes đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Rennes lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Rennes đang theo giờ CET hay CEST?

Rennes đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Rennes?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Rennes mọc lúc 08:35 và lặn lúc 19:09, ngày dài 10 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:52.

Các sân bay chính phục vụ Rennes là gì?

Các sân bay chính phục vụ Rennes là RNS (Rennes-Saint-Jacques Airport, 6,4 km).