Giờ hiện tại ở Laval, Pháp
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Laval
Chênh lệch với nơi bạn ở
Laval muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Laval hiện tại
Thông tin nhanh về Laval
- Múi giờ
- CEST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- → CET
- Mặt trời mọc
- 08:32
- Mặt trời lặn
- 19:05
- Độ dài ngày
- 10 giờ 34 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Laval
Laval đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Paris
- Giờ chuẩn
- CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
- Giờ mùa hè
- CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Laval
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ | +12 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Laval theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Laval
· CEST — Hôm nay ở Laval mặt trời mọc lúc 08:32 và lặn lúc 19:05: ngày dài 10 giờ 34 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 34 phút · ngắn hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 109 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 08:33 · 19:03 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Rennes67 km
- Angers69 km
- Le Mans73 km
- Nantes112 km
- St-Malo112 km
- Cholet113 km
- Caen127 km
- Tours134 km
- Saint-Nazaire140 km
- Vannes156 km
- Saint-Brieuc156 km
- La Roche-sur-Yon164 km
Đổi giờ nhanh Laval ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Laval (CEST) | CEST sang UTC UTC+0 | CEST sang EST UTC-5 | CEST sang IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Laval (CEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Pháp
10 thành phố đông dân nhất Pháp và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Laval
Mã thành phố IATA của Laval là LVA; số điện thoại ở Pháp dùng mã quốc gia +33.
- Mã thành phố IATA
- LVA
- Mã điện thoại
- +33
- Mã quốc gia ISO
- FR / FRA
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Pháp, frp, Tiếng Breton, Tiếng Corsica, Tiếng Catalan, Tiếng Basque
Laval ở đâu?
Laval nằm ở Pháp, toạ độ 48°04′21″N 0°46′13″W.
- Toạ độ
- 48°04′21″N 0°46′13″W · 48.0725, -0.7702
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Pháp
- Dân số
- 50.489
Câu hỏi thường gặp
Laval dùng múi giờ nào?
Laval dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.
Laval có áp dụng giờ mùa hè không?
Laval có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).
Khi nào Laval đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Laval lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).
Laval đang theo giờ CET hay CEST?
Laval đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Laval?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Laval mọc lúc 08:32 và lặn lúc 19:05, ngày dài 10 giờ 34 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:48.
Mã sân bay của Laval là gì?
Mã thành phố IATA của Laval là LVA. Mã điện thoại quốc tế của Pháp là +33.