Giờ hiện tại ở Thụy Sĩ

Mặt trời hôm nay ↑ 07:57 ↓ 18:34 (10 giờ 37 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+41
Dân số
8.516.543
Diện tích
41.290 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thụy Sĩ muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thụy Sĩ hiện tại

Múi giờ của Thụy Sĩ

Thụy Sĩ dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Zurich

Thành phố lớn ở Thụy Sĩ

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Zürich415.367
Geneva201.741
Basel177.595
Lausanne139.111
Bern121.631
Winterthur111.840
Lucerne81.691
St. Gallen75.833
Lugano63.185
Biel/Bienne55.120
Địa điểmDân số
Thun43.723
Bellinzona43.220
Köniz41.784
Fribourg38.365
La Chaux-de-Fonds37.942
Schaffhausen36.587
Chur35.373
Rapperswil34.776
Sion34.708
Neuchâtel33.475
Địa điểmDân số
Emmen30.926
Zug30.542
Yverdon-les-Bains30.157
Montreux25.984
Frauenfeld25.607
Wil23.955
Bulle23.438
Kreuzlingen21.997
Aarau21.503
Baar20.546

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thụy Sĩ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhThụy Sĩ ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thụy Sĩ (CEST)Thụy Sĩ sang UTCUTC+0Thụy Sĩ sang ESTUTC-5Thụy Sĩ sang ISTUTC+5:30Thụy Sĩ sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Thụy Sĩ (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Thụy Sĩ

Thủ đô
Bern
Diện tích
41.290 km²
Dân số
8.516.543
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Franc Thụy sĩ (CHF)
Mã điện thoại
+41
Tên miền quốc gia
.ch
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Italy, Tiếng Romansh
Nước láng giềng
Áo, Đức, Italia (Ý), Liechtenstein, Pháp
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Thụy Sĩ dùng múi giờ nào?

Thụy Sĩ dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Zurich.

Thụy Sĩ có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Thụy Sĩ chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Thụy Sĩ sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Thụy Sĩ là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Thụy Sĩ là +41; tiền tệ là Franc Thụy sĩ (CHF). Tên miền quốc gia là .ch.

Bây giờ ở Bern là mấy giờ?

Bern theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Bern là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.