Giờ hiện tại ở Tây Ban Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+1 … +2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +34
- Dân số
- 46.723.749
- Diện tích
- 504.782 km²
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tây Ban Nha muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tây Ban Nha hiện tại
Các múi giờ của Tây Ban Nha
Tây Ban Nha có 2 múi giờ, từ UTC+1 đến UTC+2. Thủ đô Madrid theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). 2/2 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| WESTGiờ Tây Âu | UTC+1 | UTC+0 | Las Palmas de Gran Canaria, Santa Cruz de Tenerife, San Cristóbal de La Laguna40 thành phố |
| CESTGiờ Trung Âu | UTC+2 | UTC+1 | Madrid, Barcelona, Valencia506 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Tây Ban Nha
19 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Andalusia | CEST | |
| Aragon | CEST | |
| Asturies | CEST | |
| Balearic Islands | CEST | |
| Cantabria | CEST | |
| Castile-La Mancha | CEST | |
| Castilla và León | CEST |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Catalunya | CEST | |
| Ceuta | CEST | |
| Cộng đồng Madrid | CEST | |
| Cộng đồng Valencia | CEST | |
| Extremadura | CEST | |
| Galicia | CEST | |
| La Rioja | CEST |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Melilla | CEST | |
| Navarra | CEST | |
| Quần đảo Canaria | WEST | |
| Vùng Murcia | CEST | |
| Xứ Basque | CEST |
Thành phố lớn ở Tây Ban Nha
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Madrid | CEST | |
| Barcelona | CEST | |
| Valencia | CEST | |
| Zaragoza | CEST | |
| Seville | CEST | |
| Málaga | CEST | |
| Murcia | CEST | |
| Palma | CEST | |
| Las Palmas de Gran Canaria | WEST | |
| Alicante | CEST | |
| Bilbao | CEST | |
| Córdoba | CEST |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Valladolid | CEST | |
| Vigo | CEST | |
| Gijón | CEST | |
| Vitoria-Gasteiz | CEST | |
| A Coruña | CEST | |
| Elche | CEST | |
| Grenada | CEST | |
| Oviedo | CEST | |
| Terrassa | CEST | |
| Cartagena | CEST | |
| Jerez de la Frontera | CEST | |
| Santa Cruz de Tenerife | WEST |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tây Ban Nha
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Thông tin nhanh về Tây Ban Nha
- Thủ đô
- Madrid
- Diện tích
- 504.782 km²
- Dân số
- 46.723.749
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +34
- Tên miền quốc gia
- .es
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Catalan, Tiếng Galician, Tiếng Basque, Tiếng Occitan
- Nước láng giềng
- Andorra, Bồ Đào Nha, Gibraltar, Ma-rốc, Pháp
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Tây Ban Nha có mấy múi giờ?
Tây Ban Nha có 2 múi giờ: WEST (UTC+1) và CEST (UTC+2).
Madrid theo múi giờ nào?
Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha, theo Giờ Trung Âu (CEST), hiện là UTC+2.
Tây Ban Nha có áp dụng giờ mùa hè không?
Có, cả 2 múi giờ đều đổi giờ. Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026 ở Giờ Trung Âu, UTC+2 → UTC+1.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Trung Âu?
18 bang/vùng theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2), tính theo thành phố lớn nhất: Cộng đồng Madrid, Catalunya, Andalusia, Cộng đồng Valencia, Xứ Basque, Galicia, Vùng Murcia, Castilla và León và 10 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Tây Âu?
Quần đảo Canaria là bang/vùng duy nhất theo Giờ Tây Âu (WEST, UTC+1), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Tây Ban Nha là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Tây Ban Nha là +34; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .es.