Giờ hiện tại ở Barcelona, Tây Ban Nha

Mặt trời hôm nay ↑ 08:10 ↓ 19:03 (10 giờ 53 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 22 °C / 71 °F · không mưa · UV 3

Múi giờ Barcelona

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Barcelona muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Barcelona hiện tại

Thông tin nhanh về Barcelona

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
08:10
Mặt trời lặn
19:03
Độ dài ngày
10 giờ 53 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Barcelona

Barcelona đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Madrid
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Barcelona

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Barcelona sang PST ☀PDT
−9 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Barcelona sang EST ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Barcelona sang CET ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Barcelona sang IST IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Barcelona sang AEST ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Barcelona theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Barcelona

· CEST — Hôm nay ở Barcelona mặt trời mọc lúc 08:10 và lặn lúc 19:03: ngày dài 10 giờ 53 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 53 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 97 phút
Ngày mai ↑ ↓08:11 · 19:02
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh Barcelona ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Barcelona (CEST)Barcelona sang UTC UTC+0Barcelona sang EST UTC-5Barcelona sang IST UTC+5:30Barcelona sang CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Barcelona (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Tây Ban Nha

10 thành phố đông dân nhất Tây Ban Nha và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
MadridCộng đồng Madrid
ValenciaCộng đồng Valencia
ZaragozaAragon
SevilleAndalusia
MálagaAndalusia
Địa điểmGiờ
MurciaVùng Murcia
PalmaBalearic Islands
Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
AlicanteCộng đồng Valencia
BilbaoXứ Basque

Sân bay và các mã của Barcelona

Mã thành phố IATA của Barcelona là BCN; số điện thoại ở Tây Ban Nha dùng mã quốc gia +34.

Mã thành phố IATA
BCN
Mã điện thoại
+34
Mã quốc gia ISO
ES / ESP
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Catalan, Tiếng Galician, Tiếng Basque, Tiếng Occitan
Tên gọi khác
บาร์เซโลนา · 巴塞罗那 · バルセロナ · 바르셀로나 · Барселона · برشلونة · Barcelone

Barcelona ở đâu?

Barcelona nằm ở Catalunya, Tây Ban Nha, toạ độ 41°23′20″N 2°09′32″E.

Toạ độ
41°23′20″N 2°09′32″E · 41.3888, 2.1590
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Catalunya
Quốc gia
Tây Ban Nha
Độ cao
15 m
Dân số
1.686.208

Câu hỏi thường gặp

Barcelona dùng múi giờ nào?

Barcelona dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Barcelona có áp dụng giờ mùa hè không?

Barcelona có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Barcelona đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Barcelona lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Barcelona đang theo giờ CET hay CEST?

Barcelona đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Barcelona?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Barcelona mọc lúc 08:10 và lặn lúc 19:03, ngày dài 10 giờ 53 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:37.

Mã sân bay của Barcelona là gì?

Mã thành phố IATA của Barcelona là BCN. Mã điện thoại quốc tế của Tây Ban Nha là +34.