Giờ hiện tại ở Quần đảo Canaria, Tây Ban Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- WEST
- UTC hiện tại
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +34
- Số thành phố có trang
- 40
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Quần đảo Canaria muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Quần đảo Canaria hiện tại
Múi giờ của Quần đảo Canaria
Quần đảo Canaria (Tây Ban Nha) theo Giờ Tây Âu (WEST, UTC+1). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+1 → UTC+0.
Múi giờ IANA: Atlantic/Canary
Thành phố lớn ở Quần đảo Canaria
26 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Las Palmas de Gran Canaria | 383.516 |
| Santa Cruz de Tenerife | 211.359 |
| San Cristóbal de La Laguna | 150.661 |
| Arona | 78.614 |
| Santa Lucía | 71.863 |
| Arrecife | 61.351 |
| San Bartolomé de Tirajana | 53.588 |
| Adeje | 43.204 |
| La Orotava | 41.833 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Granadilla de Abona | 39.993 |
| Los Realejos | 36.405 |
| Maspalomas | 36.065 |
| Los Realejos | 35.963 |
| Puerto del Rosario | 35.667 |
| Puerto de la Cruz | 32.219 |
| Puerto del Carmen | 30.000 |
| Ingenio | 29.319 |
| Agüimes | 28.924 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| La Oliva | 25.884 |
| Gáldar | 24.209 |
| Icod de los Vinos | 24.024 |
| Pájara | 20.821 |
| Los Llanos de Aridane | 20.171 |
| Güimar | 17.662 |
| Yaiza | 16.289 |
| Santa Cruz de La Palma | 15.674 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Quần đảo Canaria
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Đổi giờ nhanhQuần đảo Canaria ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Quần đảo Canaria (WEST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| Quần đảo Canaria (WEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Quần đảo Canaria
- Quốc gia
- Tây Ban Nha
- Thành phố lớn nhất
- Las Palmas de Gran Canaria
- Múi giờ
- WEST
- Số thành phố có trang
- 40
- Dân số
- 2.054.431(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Quần đảo Canaria theo múi giờ nào?
Quần đảo Canaria theo Giờ Tây Âu (WEST), hiện là UTC+1.
Quần đảo Canaria có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+1 sang UTC+0.
Thành phố lớn nhất của Quần đảo Canaria là gì?
Las Palmas de Gran Canaria là thành phố lớn nhất của Quần đảo Canaria, dân số 383.516.
Quần đảo Canaria và Madrid chênh nhau mấy giờ?
Quần đảo Canaria muộn hơn Madrid 1 giờ.