Giờ hiện tại ở Bồ Đào Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- WEST
- UTC hiện tại
- UTC+0 … +1
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +351
- Dân số
- 10.281.762
- Diện tích
- 92.391 km²
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Bồ Đào Nha muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Bồ Đào Nha hiện tại
Các múi giờ của Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha có 2 múi giờ, từ UTC+0 đến UTC+1. Thủ đô Lisboa theo Giờ Tây Âu (WEST, UTC+1). 2/2 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| AZOSTGiờ Azores | UTC+0 | UTC−1 | Ponta Delgada1 thành phố |
| WESTGiờ Tây Âu | UTC+1 | UTC+0 | Lisboa, Porto, Braga173 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Bồ Đào Nha
20 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
Thành phố lớn ở Bồ Đào Nha
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Lisboa | WEST | |
| Porto | WEST | |
| Braga | WEST | |
| Amadora | WEST | |
| Coimbra | WEST | |
| Leiria | WEST | |
| Setúbal | WEST | |
| Funchal | WEST | |
| Viseu | WEST | |
| Aveiro | WEST | |
| Faro | WEST | |
| Felgueiras | WEST |
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Évora | WEST | |
| Amora | WEST | |
| Corroios | WEST | |
| Barreiro | WEST | |
| Monsanto | WEST | |
| Figueira da Foz Municipality | WEST | |
| Ponte de Lima | WEST | |
| Sesimbra | WEST | |
| Guarda | WEST | |
| Portimão | WEST | |
| Viana do Castelo | WEST | |
| Bragança | WEST |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bồ Đào Nha
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Thông tin nhanh về Bồ Đào Nha
- Thủ đô
- Lisboa
- Diện tích
- 92.391 km²
- Dân số
- 10.281.762
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +351
- Tên miền quốc gia
- .pt
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Bồ Đào Nha, mwl
- Nước láng giềng
- Tây Ban Nha
- Định dạng mã bưu chính
- ####-#### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Bồ Đào Nha có mấy múi giờ?
Bồ Đào Nha có 2 múi giờ: AZOST (UTC+0) và WEST (UTC+1).
Lisboa theo múi giờ nào?
Lisboa, thủ đô của Bồ Đào Nha, theo Giờ Tây Âu (WEST), hiện là UTC+1.
Bồ Đào Nha có áp dụng giờ mùa hè không?
Có, cả 2 múi giờ đều đổi giờ. Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026 ở Giờ Tây Âu, UTC+1 → UTC+0.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Tây Âu?
19 bang/vùng theo Giờ Tây Âu (WEST, UTC+1), tính theo thành phố lớn nhất: Lisbon, Porto, Setúbal, Braga, Coimbra, Faro, Leiria, Aveiro và 11 nơi khác.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Azores?
Açores là bang/vùng duy nhất theo Giờ Azores (AZOST, UTC+0), tính theo thành phố lớn nhất.
Mã điện thoại và tiền tệ của Bồ Đào Nha là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Bồ Đào Nha là +351; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .pt.