Giờ hiện tại ở Bragança, Bồ Đào Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Múi giờ Bragança
Chênh lệch với nơi bạn ở
Bragança muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Bragança hiện tại
Thông tin nhanh về Bragança
- Múi giờ
- WEST
- Độ lệch UTC
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- → WET
- Mặt trời mọc
- 07:46
- Mặt trời lặn
- 18:38
- Độ dài ngày
- 10 giờ 52 phút
- So với Hà Nội
- −6 giờ
Múi giờ Bragança
Bragança đang theo giờ WEST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang WET (UTC).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Lisbon
- Giờ chuẩn
- WET · UTC · Giờ Chuẩn Tây Âu
- Giờ mùa hè
- WEST · UTC+1 · Giờ mùa hè Tây Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC | |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC | |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| · sắp tới | 02:00 → 01:00 | WET UTC |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC | |
| 01:00 → 02:00 | WEST UTC+1 | |
| 02:00 → 01:00 | WET UTC |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bragança
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo WET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ | −6 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ | +1 giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ | +3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ | +3 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ | +4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 | +5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ | +7 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ | +8 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ | +8 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ | +9 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ | +9 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ | +11 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ | +13 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Bragança theo giờ WET (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Bragança
· WEST — Hôm nay ở Bragança mặt trời mọc lúc 07:46 và lặn lúc 18:38: ngày dài 10 giờ 52 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 10 giờ 52 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 73 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:48 · 18:37 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Vila Real99 km
- Felgueiras129 km
- Braga141 km
- Guarda147 km
- Viseu160 km
- Porto171 km
- Vila Nova de Gaia172 km
- Viana do Castelo173 km
- Aveiro204 km
- Coimbra226 km
- Castelo Branco (đô thị)229 km
- Portalegre285 km
Đổi giờ nhanh Bragança ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Bragança (WEST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Bragança (WEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1 ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1 ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Bồ Đào Nha
10 thành phố đông dân nhất Bồ Đào Nha và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Bragança
Các mã sân bay chính của Bragança là BGC. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Bragança Airport | BGC | LPBG | 7,1 |
- Mã điện thoại
- +351
- Mã quốc gia ISO
- PT / PRT
- Tiền tệ
- EUR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Bồ Đào Nha, mwl
Bragança ở đâu?
Bragança nằm ở Bragança, Bồ Đào Nha, toạ độ 41°48′26″N 6°45′32″W.
- Toạ độ
- 41°48′26″N 6°45′32″W · 41.8072, -6.7590
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Bragança
- Quốc gia
- Bồ Đào Nha
- Dân số
- 35.341
Câu hỏi thường gặp
Bragança dùng múi giờ nào?
Bragança dùng Giờ mùa hè Tây Âu (WEST), hiện có độ lệch UTC+1.
Bragança có áp dụng giờ mùa hè không?
Bragança có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).
Khi nào Bragança đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Bragança lùi 1 giờ: hết giờ WEST (UTC+1), bắt đầu giờ WET (UTC).
Bragança đang theo giờ WET hay WEST?
Bragança đang theo giờ WEST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang WEST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về WET (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Bragança?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Bragança mọc lúc 07:46 và lặn lúc 18:38, ngày dài 10 giờ 52 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:12.
Các sân bay chính phục vụ Bragança là gì?
Các sân bay chính phục vụ Bragança là BGC (Bragança Airport, 7,1 km).