Giờ hiện tại ở Cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +34
- Số thành phố có trang
- 78
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Cộng đồng Valencia muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Cộng đồng Valencia hiện tại
Múi giờ của Cộng đồng Valencia
Cộng đồng Valencia (Tây Ban Nha) theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.
Múi giờ IANA: Europe/Madrid
Thành phố lớn ở Cộng đồng Valencia
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Valencia | 824.340 |
| Alicante | 348.901 |
| Elche | 234.765 |
| Castellon | 183.711 |
| Orihuela | 101.321 |
| Torrevieja | 82.599 |
| Gandia | 73.829 |
| Benidorm | 70.450 |
| Sagunto | 66.070 |
| Grao de Murviedro | 62.368 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Alcoy | 61.552 |
| Elda | 55.168 |
| Alzira | 44.393 |
| Denia | 41.733 |
| Ontinyent | 37.735 |
| Villena | 35.222 |
| Villajoyosa | 33.797 |
| Xàtiva | 29.386 |
| Sueca | 28.908 |
| Oliva | 28.419 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Vinaròs | 28.273 |
| Xàbia | 28.016 |
| Algemesí | 27.285 |
| Benicarló | 26.655 |
| Cullera | 24.121 |
| Ibi | 24.113 |
| Altea | 23.780 |
| Llíria | 22.972 |
| Carcaixent | 21.735 |
| La Pobla de Vallbona | 20.431 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Cộng đồng Valencia
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Đổi giờ nhanhCộng đồng Valencia ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Cộng đồng Valencia (CEST) | CEST sang UTCUTC+0 | CEST sang ESTUTC-5 | CEST sang ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Cộng đồng Valencia (CEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Cộng đồng Valencia
- Quốc gia
- Tây Ban Nha
- Thành phố lớn nhất
- Valencia
- Múi giờ
- CEST
- Số thành phố có trang
- 78
- Dân số
- 3.967.935(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Cộng đồng Valencia theo múi giờ nào?
Cộng đồng Valencia theo Giờ Trung Âu (CEST), hiện là UTC+2.
Cộng đồng Valencia có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.
Thành phố lớn nhất của Cộng đồng Valencia là gì?
Valencia là thành phố lớn nhất của Cộng đồng Valencia, dân số 824.340.
Cộng đồng Valencia và Madrid chênh nhau mấy giờ?
Cộng đồng Valencia cùng giờ với Madrid.