Giờ hiện tại ở Milano, Italia (Ý)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:48 ↓ 18:29 (10 giờ 42 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 16 °C / 62 °F · không mưa

Múi giờ Milano

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Milano muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Milano hiện tại

Thông tin nhanh về Milano

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:48
Mặt trời lặn
18:29
Độ dài ngày
10 giờ 42 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Milano

Milano đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Rome
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Milano

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Milano sang PST ☀PDT
−9 giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Milano sang EST ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Milano sang CET ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Milano sang IST IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Milano sang AEST ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Milano theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Milano

· CEST — Hôm nay ở Milano mặt trời mọc lúc 07:48 và lặn lúc 18:29: ngày dài 10 giờ 42 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 42 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 69 phút
Ngày mai ↑ ↓07:49 · 18:28
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 79%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Milano ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Milano (CEST)Milano sang UTC UTC+0Milano sang EST UTC-5Milano sang IST UTC+5:30Milano sang CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Milano (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Italia (Ý)

10 thành phố đông dân nhất Italia (Ý) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Roma
Napoli
Torino
Palermo
Genova
Địa điểmGiờ
Bologna
Florence
Bari
Catania
Verona

Sân bay và các mã của Milano

Mã thành phố IATA của Milano là MIL; số điện thoại ở Italia (Ý) dùng mã quốc gia +39.

Mã thành phố IATA
MIL
Mã điện thoại
+39
Mã quốc gia ISO
IT / ITA
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Italy, Tiếng Đức, Tiếng Pháp, sc, Tiếng Catalan, Tiếng Corsica
Tên gọi khác
Milan · มิลาน · 米蘭 · ミラノ · 밀라노 · Милан · ميلان · Mailand

Milano ở đâu?

Milano nằm ở Italia (Ý), toạ độ 45°27′51″N 9°11′22″E.

Toạ độ
45°27′51″N 9°11′22″E · 45.4643, 9.1895
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Italia (Ý)
Độ cao
122 m
Dân số
1.371.498

Câu hỏi thường gặp

Milano dùng múi giờ nào?

Milano dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Milano có áp dụng giờ mùa hè không?

Milano có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Milano đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Milano lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Milano đang theo giờ CET hay CEST?

Milano đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Milano?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Milano mọc lúc 07:48 và lặn lúc 18:29, ngày dài 10 giờ 42 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:09.

Mã sân bay của Milano là gì?

Mã thành phố IATA của Milano là MIL. Mã điện thoại quốc tế của Italia (Ý) là +39.