Giờ hiện tại ở Las Vegas, Hoa Kỳ

Mặt trời hôm nay ↑ 06:53 ↓ 17:58 (11 giờ 5 phút)PDTUTC-7Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 28 °C / 83 °F · không mưa · UV 6

Múi giờ Las Vegas

Múi giờ
Giờ PT — Giờ Thái Bình Dương (UTC-7)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Las Vegas muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Las Vegas hiện tại

Thông tin nhanh về Las Vegas

Múi giờ
PDT
Độ lệch UTC
UTC−7
Lần đổi giờ tới
→ PST
Mặt trời mọc
06:53
Mặt trời lặn
17:58
Độ dài ngày
11 giờ 5 phút
So với Hà Nội
−14 giờ

Múi giờ Las Vegas

Las Vegas đang theo giờ PDT (UTC−7); ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang PST (UTC−8).

Mã múi giờ IANA
America/Los_Angeles
Giờ chuẩn
PST · UTC−8 · Giờ chuẩn Thái Bình Dương
Giờ mùa hè
PDT · UTC−7 · Giờ mùa hè Thái Bình Dương
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 PDT UTC−7
02:00 → 01:00 PST UTC−8
02:00 → 03:00 PDT UTC−7
02:00 → 01:00 PST UTC−8
02:00 → 03:00 PDT UTC−7
· sắp tới 02:00 → 01:00 PST UTC−8
02:00 → 03:00 PDT UTC−7
02:00 → 01:00 PST UTC−8
02:00 → 03:00 PDT UTC−7
02:00 → 01:00 PST UTC−8

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Las Vegas

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo PST
Los Angeles ☀PDT
cùng giờ
=
Washington, D.C. ☀EDT
+3 giờ
=
Las Vegas sang EST ☀EDT
+3 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
+8 giờ
=
Abuja WAT
+8 giờ
+9 giờ
Berlin ☀CEST
+9 giờ
=
Madrid ☀CEST
+9 giờ
=
Roma ☀CEST
+9 giờ
=
Paris ☀CEST
+9 giờ
=
Las Vegas sang CET ☀CEST
+9 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+10 giờ
=
Riyadh AST
+10 giờ
+11 giờ
Dubai GST
+11 giờ
+12 giờ
New Delhi IST
+12 giờ 30
+13 giờ 30
Las Vegas sang IST IST
+12 giờ 30
+13 giờ 30
Hà Nội ICT
+14 giờ
+15 giờ
Băng Cốc ICT
+14 giờ
+15 giờ
Manila PHT
+15 giờ
+16 giờ
Bắc Kinh CST
+15 giờ
+16 giờ
Tokyo JST
+16 giờ
+17 giờ
Seoul KST
+16 giờ
+17 giờ
Canberra ☀AEDT
+18 giờ
+19 giờ
Sydney ☀AEDT
+18 giờ
+19 giờ
Las Vegas sang AEST ☀AEDT
+18 giờ
+19 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Las Vegas theo giờ PST (UTC−8); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Las Vegas

· PDT — Hôm nay ở Las Vegas mặt trời mọc lúc 06:53 và lặn lúc 17:58: ngày dài 11 giờ 5 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày11 giờ 5 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 26 phút
Ngày mai ↑ ↓06:54 · 17:57
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 79%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Đổi giờ nhanh Las Vegas ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Las Vegas (PDT)Las Vegas sang UTC UTC+0Las Vegas sang EST UTC-5Las Vegas sang IST UTC+5:30Las Vegas sang CET UTC+1
00:0012:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
02:002:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
04:004:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
06:006:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
08:008:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
10:0010:00 AM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
Las Vegas (PDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
14:002:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM
16:004:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày
18:006:00 PM01:001:00 AM+1 ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1 ngày02:002:00 AM+1 ngày
20:008:00 PM03:003:00 AM+1 ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1 ngày04:004:00 AM+1 ngày
22:0010:00 PM05:005:00 AM+1 ngày00:0012:00 AM+1 ngày10:3010:30 AM+1 ngày06:006:00 AM+1 ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Hoa Kỳ

10 thành phố đông dân nhất Hoa Kỳ và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thành phố New YorkNew York
Los AngelesCalifornia
ChicagoIllinois
HoustonTexas
PhoenixArizona
Địa điểmGiờ
PhiladelphiaPennsylvania
San AntonioTexas
San DiegoCalifornia
DallasTexas
JacksonvilleFlorida

Sân bay và các mã của Las Vegas

Mã thành phố IATA của Las Vegas là LAS; số điện thoại ở Hoa Kỳ dùng mã quốc gia +1.

Mã thành phố IATA
LAS
Mã điện thoại
+1
Mã quốc gia ISO
US / USA
Tiền tệ
USD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Hawaii, Tiếng Pháp
Tên gọi khác
ลาสเวกัส · 拉斯维加斯 · ラスベガス · 라스베이거스 · Лас-Вегас · لاس فيغاس

Las Vegas ở đâu?

Las Vegas nằm ở Nevada, Hoa Kỳ, toạ độ 36°10′30″N 115°08′14″W.

Toạ độ
36°10′30″N 115°08′14″W · 36.1750, -115.1372
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Nevada
Quốc gia
Hoa Kỳ
Độ cao
610 m
Dân số
641.903

Câu hỏi thường gặp

Las Vegas dùng múi giờ nào?

Las Vegas dùng Giờ mùa hè Thái Bình Dương (PDT), hiện có độ lệch UTC-7.

Las Vegas có áp dụng giờ mùa hè không?

Las Vegas có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 (UTC-8).

Khi nào Las Vegas đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 1 thg 11, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Las Vegas lùi 1 giờ: hết giờ PDT (UTC−7), bắt đầu giờ PST (UTC−8).

Las Vegas đang theo giờ PST hay PDT?

Las Vegas đang theo giờ PDT (UTC−7). Năm 2026, đồng hồ tiến sang PDT (UTC−7) ngày 8 thg 3, 2026 và lùi về PST (UTC−8) ngày 1 thg 11, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Las Vegas?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Las Vegas mọc lúc 06:53 và lặn lúc 17:58, ngày dài 11 giờ 5 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:26.

Mã sân bay của Las Vegas là gì?

Mã thành phố IATA của Las Vegas là LAS. Mã điện thoại quốc tế của Hoa Kỳ là +1.