Giờ hiện tại ở Třebíč, Cộng hòa Séc (Czech)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:27 ↓ 17:57 (10 giờ 30 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 17 °C / 63 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Třebíč

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Třebíč muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Třebíč hiện tại

Thông tin nhanh về Třebíč

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:27
Mặt trời lặn
17:57
Độ dài ngày
10 giờ 30 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Třebíč

Třebíč đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Prague
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Třebíč

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Třebíč theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Třebíč

· CEST — Hôm nay ở Třebíč mặt trời mọc lúc 07:27 và lặn lúc 17:57: ngày dài 10 giờ 30 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 30 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 42 phút
Ngày mai ↑ ↓07:28 · 17:55
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Třebíč ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Třebíč (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Třebíč (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Cộng hòa Séc (Czech)

10 thành phố đông dân nhất Cộng hòa Séc (Czech) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Praha
Brno
Ostrava
Pilsen
Liberec
Địa điểmGiờ
Olomouc
České Budějovice
Hradec Králové
Ústí nad Labem
Zlín

Sân bay và các mã của Třebíč

Số điện thoại ở Třebíč, Cộng hòa Séc (Czech) dùng mã quốc gia +420; mã quốc gia ISO là CZ.

Mã điện thoại
+420
Mã quốc gia ISO
CZ / CZE
Tiền tệ
CZK
Ngôn ngữ
Tiếng Séc, Tiếng Slovak

Třebíč ở đâu?

Třebíč nằm ở Cộng hòa Séc (Czech), toạ độ 49°12′54″N 15°52′54″E.

Toạ độ
49°12′54″N 15°52′54″E · 49.2149, 15.8817
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Cộng hòa Séc (Czech)
Độ cao
405 m
Dân số
34.476

Câu hỏi thường gặp

Třebíč dùng múi giờ nào?

Třebíč dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Třebíč có áp dụng giờ mùa hè không?

Třebíč có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Třebíč đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Třebíč lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Třebíč đang theo giờ CET hay CEST?

Třebíč đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Třebíč?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Třebíč mọc lúc 07:27 và lặn lúc 17:57, ngày dài 10 giờ 30 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:42.

Mã điện thoại của Třebíč là gì?

Gọi đến Třebíč dùng mã điện thoại quốc tế của Cộng hòa Séc (Czech): +420 (mã ISO CZ).