Giờ hiện tại ở Imereti, Giê-oóc-gi-a (Georgia)

Mặt trời hôm nay ↑ 07:29 ↓ 18:20 (10 giờ 51 phút)GETUTC+4Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GET
UTC hiện tại
UTC+4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+995
Số thành phố có trang
3

Chênh lệch với nơi bạn ở

Imereti muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Imereti hiện tại

Múi giờ của Imereti

Imereti (Giê-oóc-gi-a (Georgia)) theo Giờ Chuẩn Georgia (GET, UTC+4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Tbilisi

Thành phố lớn ở Imereti

3 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kutaisi135.201
Samtredia21.063
Zestaponi20.183

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Imereti

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−11 giờ
Thành phố México CST
−10 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−8 giờ
Luân Đôn ☀BST
−3 giờ
Abuja WAT
−3 giờ
Dublin ☀IST
−3 giờ
Berlin ☀CEST
−2 giờ
Madrid ☀CEST
−2 giờ
Roma ☀CEST
−2 giờ
Paris ☀CEST
−2 giờ
Jerusalem ☀IDT
−1 giờ
Riyadh AST
−1 giờ
Ankara TRT
−1 giờ
Dubai GST
cùng giờ
New Delhi IST
+1 giờ 30
Hà Nội ICT
+3 giờ
Băng Cốc ICT
+3 giờ
Manila PHT
+4 giờ
Bắc Kinh CST
+4 giờ
Tokyo JST
+5 giờ
Seoul KST
+5 giờ
Canberra ☀AEDT
+7 giờ
Sydney ☀AEDT
+7 giờ
Wellington ☀NZDT
+9 giờ

Đổi giờ nhanhImereti ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Imereti (GET)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
01:001:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
02:002:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
03:003:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
05:005:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
07:007:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
09:009:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
11:0011:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Imereti (GET)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
13:001:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
15:003:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
17:005:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
19:007:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
21:009:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
23:0011:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Imereti

Quốc gia
Giê-oóc-gi-a (Georgia)
Thành phố lớn nhất
Kutaisi
Múi giờ
GET
Số thành phố có trang
3
Dân số
176.447(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Imereti theo múi giờ nào?

Imereti theo Giờ Chuẩn Georgia (GET), hiện là UTC+4.

Imereti có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Imereti không đổi giờ; giữ GET (UTC+4) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Imereti là gì?

Kutaisi là thành phố lớn nhất của Imereti, dân số 135.201.

Imereti và Tbilisi chênh nhau mấy giờ?

Imereti cùng giờ với Tbilisi.