Giờ hiện tại ở Saratov, Nga
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- SAMT
- UTC hiện tại
- UTC+4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +7
- Số thành phố có trang
- 15
- Los Angeles ☀PDT−11 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−8 giờ
- Luân Đôn ☀BST−3 giờ
- Paris ☀CEST−2 giờ
- Dubai ☀GSTcùng giờ
- Ấn Độ ☀IST+1 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+4 giờ
- Tokyo ☀JST+5 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Saratov muộn hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Saratov hiện tại
Múi giờ của Saratov
Saratov (Nga) theo Giờ Chuẩn Samara (SAMT, UTC+4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Europe/Saratov
Thành phố lớn ở Saratov
13 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Saratov | 844.858 |
| Balakovo | 199.572 |
| Balashov | 98.107 |
| Volsk | 70.500 |
| Rtishchevo | 44.013 |
| Pugachev | 41.375 |
| Petrovsk | 33.622 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Marks | 32.929 |
| Atkarsk | 27.554 |
| Krasnoarmeysk | 25.841 |
| Yershov | 23.681 |
| Kalininsk | 18.685 |
| Novouzensk | 16.932 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Saratov
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −11 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −10 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −8 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −3 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −3 giờ |
| Dublin | ☀IST | −3 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −2 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −2 giờ |
| Roma | ☀CEST | −2 giờ |
| Paris | ☀CEST | −2 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −1 giờ |
| Dubai | ☀GST | cùng giờ |
| New Delhi | ☀IST | +1 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +3 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +3 giờ |
| Manila | ☀PHT | +4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +5 giờ |
| Seoul | ☀KST | +5 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +7 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +7 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +9 giờ |
Đổi giờ nhanhSaratov ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Saratov (SAMT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 04:004:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 05:005:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 06:006:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 07:007:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 08:008:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 09:009:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| Saratov (SAMT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 13:001:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 14:002:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 15:003:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 16:004:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 17:005:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 18:006:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 19:007:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 20:008:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 21:009:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Saratov
- Quốc gia
- Nga
- Thành phố lớn nhất
- Saratov
- Múi giờ
- SAMT
- Số thành phố có trang
- 15
- Dân số
- 1.705.529(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Saratov theo múi giờ nào?
Saratov theo Giờ Chuẩn Samara (SAMT), hiện là UTC+4.
Saratov có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Saratov không đổi giờ; giữ SAMT (UTC+4) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Saratov là gì?
Saratov là thành phố lớn nhất của Saratov, dân số 844.858.
Saratov và Moskva chênh nhau mấy giờ?
Saratov sớm hơn Moskva 1 giờ.