Giờ hiện tại ở Novosibirsk, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 08:09 ↓ 18:18 (10 giờ 9 phút)NOVTUTC+7Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
NOVT
UTC hiện tại
UTC+7
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Số thành phố có trang
16

Chênh lệch với nơi bạn ở

Novosibirsk cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Novosibirsk hiện tại

Múi giờ của Novosibirsk

Novosibirsk (Nga) theo Giờ Chuẩn Krasnoyarsk (NOVT, UTC+7). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Novosibirsk

Thành phố lớn ở Novosibirsk

14 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Novosibirsk1.612.833
Berdsk90.250
Iskitim61.827
Kuybyshev48.308
Barabinsk31.508
Karasuk28.589
Tatarsk25.150
Địa điểmDân số
Toguchin21.886
Linevo21.816
Cherepanovo20.125
Bolotnoye17.704
Kochenëvo16.446
Kupino16.333
Suzun15.365

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Novosibirsk

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−14 giờ
Thành phố México CST
−13 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−11 giờ
Luân Đôn ☀BST
−6 giờ
Abuja WAT
−6 giờ
Dublin ☀IST
−6 giờ
Berlin ☀CEST
−5 giờ
Madrid ☀CEST
−5 giờ
Roma ☀CEST
−5 giờ
Paris ☀CEST
−5 giờ
Jerusalem ☀IDT
−4 giờ
Riyadh AST
−4 giờ
Ankara TRT
−4 giờ
Dubai GST
−3 giờ
New Delhi IST
−1 giờ 30
Hà Nội ICT
cùng giờ
Băng Cốc ICT
cùng giờ
Manila PHT
+1 giờ
Bắc Kinh CST
+1 giờ
Tokyo JST
+2 giờ
Seoul KST
+2 giờ
Canberra ☀AEDT
+4 giờ
Sydney ☀AEDT
+4 giờ
Wellington ☀NZDT
+6 giờ

Đổi giờ nhanhNovosibirsk ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Novosibirsk (NOVT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
01:001:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
02:002:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
03:003:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
04:004:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
05:005:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
06:006:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
07:007:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
09:009:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
11:0011:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Novosibirsk (NOVT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
13:001:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
15:003:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
17:005:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
19:007:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
21:009:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
23:0011:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Novosibirsk

Quốc gia
Nga
Thành phố lớn nhất
Novosibirsk
Múi giờ
NOVT
Số thành phố có trang
16
Dân số
2.119.272(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Novosibirsk theo múi giờ nào?

Novosibirsk theo Giờ Chuẩn Krasnoyarsk (NOVT), hiện là UTC+7.

Novosibirsk có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Novosibirsk không đổi giờ; giữ NOVT (UTC+7) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Novosibirsk là gì?

Novosibirsk là thành phố lớn nhất của Novosibirsk, dân số 1.612.833.

Novosibirsk và Moskva chênh nhau mấy giờ?

Novosibirsk sớm hơn Moskva 4 giờ.