Giờ YEKT hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ
- Paris ☀CEST−3 giờ
- Dubai ☀GST−1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+30 phút
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ
- Tokyo ☀JST+4 giờ
Giờ Yekaterinburg
YEKT là Giờ Yekaterinburg. Múi giờ này cố định ở UTC+5 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- YEKT
- Độ lệch UTC
- UTC+5
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 5
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 1
- 09:00 đổi sang UTC
- 04:00
Các múi giờ IANA này giữ UTC+5 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.
Asia/Yekaterinburg
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ Yekaterinburg muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 5 nước giữ UTC+5 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Nga | Bashkortostan · Chelyabinsk · Khantia-Mansia · Kurgan · Orenburg · Perm · Sverdlovsk · Tyumen · Yamalo-Nenets | 165 |
| Pakistan | — | 9 |
| Kazakhstan | — | 3 |
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Uzbekistan | — | 3 |
| Turkmenistan | — | 1 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · YEKT
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+5.
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| YekaterinburgNga | UTC+5 | |
| LahorePakistan | UTC+5 | |
| AlmatyKazakhstan | UTC+5 | |
| TashkentUzbekistan | UTC+5 | |
| AshgabatTurkmenistan | UTC+5 | |
| ChelyabinskNga | UTC+5 |
| Địa điểm | Giờ địa phương | Độ lệch UTC |
|---|---|---|
| UfaNga | UTC+5 | |
| PermNga | UTC+5 | |
| TyumenNga | UTC+5 | |
| OrenburgNga | UTC+5 | |
| MagnitogorskNga | UTC+5 | |
| Nizhny TagilNga | UTC+5 |
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
4 múi giờ khác đang cùng UTC+5 với YEKT lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · YEKT
YEKT = UTC+5, nên 09:00 YEKT = 04:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 YEKT theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 YEKT = |
|---|---|---|
| YEKT sang UTCGiờ UTC | UTC+0−5 giờ | 04:00 |
| YEKT sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−10 giờ | 23:00 |
| YEKT sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30+30 phút | 09:30 |
| YEKT sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−13 giờ | 20:00 |
| YEKT sang GMTGiờ GMT | UTC+0−5 giờ | 04:00 |
| YEKT sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−11 giờ | 22:00 |
| YEKT sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−12 giờ | 21:00 |
| YEKT sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−4 giờ | 05:00 |
| YEKT sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+5 giờ | 14:00 |
| YEKT sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+2 giờ | 11:00 |
| YEKT sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+4 giờ | 13:00 |
| YEKT sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+4 giờ | 13:00 |
| YEKT sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+3 giờ | 12:00 |
| YEKT sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+3 giờ | 12:00 |
| YEKT sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−4 giờ | 05:00 |
| YEKT sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−9 giờ | 00:00 |
| YEKT sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−12 giờ | 21:00 |
| YEKT sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−10 giờ | 23:00 |
| YEKT sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+5 giờ 30 | 14:30 |
| YEKT sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+4 giờ 30 | 13:30 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 YEKT = |
|---|---|---|
| YEKT sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−8 giờ | 01:00 |
| YEKT sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+6 giờ | 15:00 |
| YEKT sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30−30 phút | 08:30 |
| YEKT sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−13 giờ | 20:00 |
| YEKT sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−14 giờ | 19:00 |
| YEKT sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5cùng giờ | 09:00 |
| YEKT sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−17 giờ | 16:00 |
| YEKT sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3−2 giờ | 07:00 |
| YEKT sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−8 giờ | 01:00 |
| YEKT sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−9 giờ | 00:00 |
| YEKT sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+3 giờ | 12:00 |
| YEKT sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+1 giờ | 10:00 |
| YEKT sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−8 giờ | 01:00 |
| YEKT sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2−3 giờ | 06:00 |
| YEKT sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−10 giờ | 23:00 |
| YEKT sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2−3 giờ | 06:00 |
| YEKT sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+8 giờ 45 | 17:45 |
| YEKT sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+7 giờ 45 | 16:45 |
| YEKT sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+3 giờ | 12:00 |
| YEKT sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+5 giờ | 14:00 |
Câu hỏi thường gặp
YEKT là gì?
YEKT là Giờ Yekaterinburg. Múi giờ này cố định ở UTC+5 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của YEKT?
UTC+5 được dùng quanh năm tại Nga, Pakistan, Kazakhstan, Uzbekistan và Turkmenistan. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 5 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
YEKT chênh lệch với UTC thế nào?
YEKT = UTC+5, nên 09:00 YEKT = 04:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
YEKT có giờ mùa hè không?
Không. YEKT luôn có nghĩa là UTC+5. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.