Giờ hiện tại ở Latvia

Mặt trời hôm nay ↑ 08:09 ↓ 18:08 (9 giờ 59 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+371
Dân số
1.926.542
Diện tích
64.589 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Latvia muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Latvia hiện tại

Múi giờ của Latvia

Latvia dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Europe/Riga

Thành phố lớn ở Latvia

14 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Riga742.572
Daugavpils78.126
Liepāja67.421
Jelgava54.834
Jūrmala52.001
Ventspils32.723
Rezekne26.429
Địa điểmDân số
Valmiera22.812
Ogre22.767
Jekabpils21.014
Marupe19.096
Salaspils17.826
Tukums16.182
Cēsis15.020

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Latvia

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhLatvia ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Latvia (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Latvia (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Latvia

Thủ đô
Riga
Diện tích
64.589 km²
Dân số
1.926.542
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+371
Tên miền quốc gia
.lv
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Latvia, Tiếng Nga, Tiếng Litva
Nước láng giềng
Belarus, Estonia, Litva, Nga
Định dạng mã bưu chính
LV-##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Latvia dùng múi giờ nào?

Latvia dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Riga.

Latvia có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Latvia chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Latvia sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Latvia là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Latvia là +371; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .lv.

Bây giờ ở Riga là mấy giờ?

Riga theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Riga là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.