Giờ hiện tại ở Jekabpils, Latvia

Mặt trời hôm nay ↑ 08:01 ↓ 18:03 (10 giờ 1 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 14 °C / 56 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Jekabpils

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Jekabpils muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Jekabpils hiện tại

Thông tin nhanh về Jekabpils

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
08:01
Mặt trời lặn
18:03
Độ dài ngày
10 giờ 1 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Jekabpils

Jekabpils đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Riga
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Jekabpils

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Jekabpils theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Jekabpils

· EEST — Hôm nay ở Jekabpils mặt trời mọc lúc 08:01 và lặn lúc 18:03: ngày dài 10 giờ 1 phút, ngắn hơn 5 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 1 phút · ngắn hơn 5 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 62 phút
Ngày mai ↑ ↓08:03 · 18:00
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 77%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Jekabpils ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Jekabpils (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Jekabpils (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Latvia

10 thành phố đông dân nhất Latvia và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Riga
Daugavpils
Liepāja
Jelgava
Jūrmala
Địa điểmGiờ
Ventspils
Rezekne
Valmiera
Ogre
Tukums

Sân bay và các mã của Jekabpils

Số điện thoại ở Jekabpils, Latvia dùng mã quốc gia +371; mã quốc gia ISO là LV.

Mã điện thoại
+371
Mã quốc gia ISO
LV / LVA
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Latvia, Tiếng Nga, Tiếng Litva
Tên gọi khác
Jēkabpils

Jekabpils ở đâu?

Jekabpils nằm ở Latvia, toạ độ 56°29′57″N 25°51′26″E.

Toạ độ
56°29′57″N 25°51′26″E · 56.4990, 25.8574
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Latvia
Dân số
21.014

Câu hỏi thường gặp

Jekabpils dùng múi giờ nào?

Jekabpils dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Jekabpils có áp dụng giờ mùa hè không?

Jekabpils có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Jekabpils đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Jekabpils lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Jekabpils đang theo giờ EET hay EEST?

Jekabpils đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Jekabpils?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Jekabpils mọc lúc 08:01 và lặn lúc 18:03, ngày dài 10 giờ 1 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:02.

Mã điện thoại của Jekabpils là gì?

Gọi đến Jekabpils dùng mã điện thoại quốc tế của Latvia: +371 (mã ISO LV).