Giờ hiện tại ở Chelyabinsk, Nga
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- YEKT
- UTC hiện tại
- UTC+5
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +7
- Số thành phố có trang
- 26
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ
- Paris ☀CEST−3 giờ
- Dubai ☀GST−1 giờ
- Ấn Độ ☀IST+30 phút
- Trung Quốc ☀CST+3 giờ
- Tokyo ☀JST+4 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Chelyabinsk muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Chelyabinsk hiện tại
Múi giờ của Chelyabinsk
Chelyabinsk (Nga) theo Giờ Chuẩn Yekaterinburg (YEKT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Yekaterinburg
Thành phố lớn ở Chelyabinsk
23 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Chelyabinsk | 1.202.371 |
| Magnitogorsk | 413.351 |
| Zlatoust | 191.366 |
| Miass | 167.500 |
| Troitsk | 82.338 |
| Ozyorsk | 81.023 |
| Snezhinsk | 50.086 |
| Satka | 49.384 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Kyshtym | 41.625 |
| Korkino | 40.046 |
| Yuzhnouralsk | 39.200 |
| Trëkhgornyy | 34.500 |
| Verkhniy Ufaley | 33.245 |
| Asha | 33.006 |
| Yemanzhelinsk | 29.849 |
| Kartaly | 28.503 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Chelyabinsk
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +2 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +2 giờ |
| Manila | ☀PHT | +3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +4 giờ |
| Seoul | ☀KST | +4 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +6 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +6 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +8 giờ |
Đổi giờ nhanhChelyabinsk ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Chelyabinsk (YEKT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| Chelyabinsk (YEKT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Chelyabinsk
- Quốc gia
- Nga
- Thành phố lớn nhất
- Chelyabinsk
- Múi giờ
- YEKT
- Số thành phố có trang
- 26
- Dân số
- 2.786.863(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Chelyabinsk theo múi giờ nào?
Chelyabinsk theo Giờ Chuẩn Yekaterinburg (YEKT), hiện là UTC+5.
Chelyabinsk có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Chelyabinsk không đổi giờ; giữ YEKT (UTC+5) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Chelyabinsk là gì?
Chelyabinsk là thành phố lớn nhất của Chelyabinsk, dân số 1.202.371.
Chelyabinsk và Moskva chênh nhau mấy giờ?
Chelyabinsk sớm hơn Moskva 2 giờ.