Giờ hiện tại ở Nizhny Novgorod, Nga

Mặt trời hôm nay ↑ 06:48 ↓ 16:50 (10 giờ 2 phút)MSKUTC+3Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MSK
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+7
Số thành phố có trang
17

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nizhny Novgorod muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nizhny Novgorod hiện tại

Múi giờ của Nizhny Novgorod

Nizhny Novgorod (Nga) theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK, UTC+3). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Europe/Moscow

Thành phố lớn ở Nizhny Novgorod

15 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Nizhny Novgorod1.259.013
Dzerzhinsk233.126
Arzamas109.479
Sarov88.000
Kstovo67.242
Pavlovo63.338
Balakhna63.083
Vyksa61.664
Địa điểmDân số
Zavolzh'ye42.900
Kulebaki37.622
Gorodets31.788
Semyonov24.300
Lyskovo23.570
Shakhun'ya22.400
Sergach22.361

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nizhny Novgorod

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhNizhny Novgorod ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nizhny Novgorod (MSK)MSK sang UTCUTC+0MSK sang ESTUTC-5MSK sang ISTUTC+5:30MSK sang CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Nizhny Novgorod (MSK)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nizhny Novgorod

Quốc gia
Nga
Thành phố lớn nhất
Nizhny Novgorod
Múi giờ
MSK
Số thành phố có trang
17
Dân số
2.247.185(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Nizhny Novgorod theo múi giờ nào?

Nizhny Novgorod theo Giờ Chuẩn Matxcơva (MSK), hiện là UTC+3.

Nizhny Novgorod có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nizhny Novgorod không đổi giờ; giữ MSK (UTC+3) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Nizhny Novgorod là gì?

Nizhny Novgorod là thành phố lớn nhất của Nizhny Novgorod, dân số 1.259.013.

Nizhny Novgorod và Moskva chênh nhau mấy giờ?

Nizhny Novgorod cùng giờ với Moskva.