Giờ hiện tại ở Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- GMT-11
- UTC hiện tại
- UTC−11 … +12
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +1
- Los Angeles ☀PDT+4 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+7 giờ
- Luân Đôn ☀BST+12 giờ
- Paris ☀CEST+13 giờ
- Dubai ☀GST+15 giờ
- Ấn Độ ☀IST+16 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+19 giờ
- Tokyo ☀JST+20 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ muộn hơn Hà Nội 18 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ hiện tại
Các múi giờ của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ có 2 múi giờ, từ UTC−11 đến UTC+12.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| GMT-11Giờ Chuẩn Samoa | UTC−11 | Không đổi giờ | — |
| WAKTGiờ Đảo Wake | UTC+12 | Không đổi giờ | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
9 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Đảo Baker | GMT-11 | |
| Đảo Howland | GMT-11 | |
| Đảo Navassa | GMT-11 | |
| Đảo san hô Palmyra | GMT-11 | |
| Đảo san hô vòng Midway | GMT-11 | |
| Jarvis Island | GMT-11 | |
| Johnston Atoll | GMT-11 | |
| Kingman Reef | GMT-11 | |
| Wake Island | GMT-11 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | +4 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +5 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +7 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +12 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +12 giờ |
| Dublin | ☀IST | +12 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +13 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +13 giờ |
| Roma | ☀CEST | +13 giờ |
| Paris | ☀CEST | +13 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +14 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +14 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +14 giờ |
| Dubai | ☀GST | +15 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +16 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +18 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +18 giờ |
| Manila | ☀PHT | +19 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +19 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +20 giờ |
| Seoul | ☀KST | +20 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +22 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +22 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +24 giờ |
Thông tin nhanh về Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Đô la Mỹ (USD)
- Mã điện thoại
- +1
- Tên miền quốc gia
- .um
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh
Câu hỏi thường gặp
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ có mấy múi giờ?
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ có 2 múi giờ: GMT-11 (UTC−11) và WAKT (UTC+12).
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là +1; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .um.