Giờ hiện tại ở Honduras

Mặt trời hôm nay ↑ 05:41 ↓ 17:27 (11 giờ 45 phút)CSTUTC-6Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CST
UTC hiện tại
UTC−6
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+504
Dân số
9.587.522
Diện tích
112.090 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Honduras muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Honduras hiện tại

Múi giờ của Honduras

Honduras dùng một múi giờ: Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Tegucigalpa

Thành phố lớn ở Honduras

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Tegucigalpa850.848
San Pedro Sula801.259
Danlí233.789
La Ceiba222.055
La Ceiba215.973
Puerto Cortez142.311
Catacamas140.548
Siguatepeque127.468
Olanchito124.286
Tocoa111.972
Địa điểmDân số
El Progreso100.810
Santa Cruz de Yojoa97.848
Ciudad Choluteca75.872
San Pedro de Copán63.829
Comayagua58.784
Omoa58.172
El Negrito50.550
Sonaguera48.087
Quimistán47.993
Teupasenti43.477
Địa điểmDân số
Lepaera37.876
Macuelizo34.401
Victoria34.215
Sabá33.879
Juticalpa33.686
Villa de San Antonio32.419
Villanueva31.571
Dulce Nombre de Culmí30.543
Tela29.325
Santa Rosa de Copán27.753

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Honduras

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−1 giờ
Thành phố México CST
cùng giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+2 giờ
Luân Đôn ☀BST
+7 giờ
Abuja WAT
+7 giờ
Dublin ☀IST
+7 giờ
Berlin ☀CEST
+8 giờ
Madrid ☀CEST
+8 giờ
Roma ☀CEST
+8 giờ
Paris ☀CEST
+8 giờ
Jerusalem ☀IDT
+9 giờ
Riyadh AST
+9 giờ
Ankara TRT
+9 giờ
Dubai GST
+10 giờ
New Delhi IST
+11 giờ 30
Hà Nội ICT
+13 giờ
Băng Cốc ICT
+13 giờ
Manila PHT
+14 giờ
Bắc Kinh CST
+14 giờ
Tokyo JST
+15 giờ
Seoul KST
+15 giờ
Canberra ☀AEDT
+17 giờ
Sydney ☀AEDT
+17 giờ
Wellington ☀NZDT
+19 giờ

Đổi giờ nhanhHonduras ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Honduras (CST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
01:001:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
02:002:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
03:003:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
04:004:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
05:005:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
06:006:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
07:007:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
08:008:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
09:009:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
10:0010:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
11:0011:00 AM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
Honduras (CST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
13:001:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
14:002:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
15:003:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
16:004:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
17:005:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
18:006:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
19:007:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
20:008:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
21:009:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM04:004:00 AM+1ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1ngày05:005:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM05:005:00 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày10:3010:30 AM+1ngày06:006:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Honduras

Thủ đô
Tegucigalpa
Diện tích
112.090 km²
Dân số
9.587.522
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
Lempira Honduras (HNL)
Mã điện thoại
+504
Tên miền quốc gia
.hn
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha, cab, miq
Nước láng giềng
El Salvador, Guatemala, Nicaragua
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Honduras dùng múi giờ nào?

Honduras dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6); mã IANA là America/Tegucigalpa.

Honduras có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Honduras không đổi giờ; giữ CST (UTC−6) quanh năm.

Honduras chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Honduras muộn hơn UTC 6 giờ (UTC−6) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Honduras là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Honduras là +504; tiền tệ là Lempira Honduras (HNL). Tên miền quốc gia là .hn.

Bây giờ ở Tegucigalpa là mấy giờ?

Tegucigalpa theo Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6): khi là 12:00 UTC thì ở Tegucigalpa là 06:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.