Giờ hiện tại ở Tegucigalpa, Honduras
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Múi giờ Tegucigalpa
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tegucigalpa muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Tegucigalpa hiện tại
Thông tin nhanh về Tegucigalpa
- Múi giờ
- CST
- Độ lệch UTC
- UTC−6
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 05:41
- Mặt trời lặn
- 17:27
- Độ dài ngày
- 11 giờ 45 phút
- So với Hà Nội
- −13 giờ
Múi giờ Tegucigalpa
Tegucigalpa dùng giờ CST (UTC−6) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- America/Tegucigalpa
- Giờ chuẩn
- CST · UTC−6 · Giờ chuẩn miền Trung · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tegucigalpa
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −1 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | cùng giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +2 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +7 giờ |
| Dublin | ☀IST | +7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +8 giờ |
| Roma | ☀CEST | +8 giờ |
| Paris | ☀CEST | +8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +9 giờ |
| Dubai | ☀GST | +10 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +11 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +13 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +13 giờ |
| Manila | ☀PHT | +14 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +14 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +15 giờ |
| Seoul | ☀KST | +15 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +17 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +17 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +19 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Tegucigalpa
· CST — Hôm nay ở Tegucigalpa mặt trời mọc lúc 05:41 và lặn lúc 17:27: ngày dài 11 giờ 45 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 45 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 25 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 05:42 · 17:26 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- La Paz57 km
- Comayagua62 km
- Danlí67 km
- Ciudad Choluteca86 km
- Siguatepeque88 km
- Yoro118 km
- Santa Cruz de Yojoa124 km
- Juticalpa124 km
- Santa Bárbara145 km
- El Negrito147 km
- El Progreso160 km
- Catacamas165 km
Đổi giờ nhanh Tegucigalpa ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tegucigalpa (CST) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| Tegucigalpa (CST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM+1 ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1 ngày | 01:001:00 AM+1 ngày |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM+1 ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1 ngày | 03:003:00 AM+1 ngày |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM+1 ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1 ngày | 05:005:00 AM+1 ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Honduras
10 thành phố đông dân nhất Honduras và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Tegucigalpa
Các mã sân bay chính của Tegucigalpa là TGU. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Toncontín Airport | TGU | MHTG | 2,6 |
- Mã điện thoại
- +504
- Mã quốc gia ISO
- HN / HND
- Tiền tệ
- HNL
- Ngôn ngữ
- Tiếng Tây Ban Nha, cab, miq
Tegucigalpa ở đâu?
Tegucigalpa nằm ở Honduras, toạ độ 14°04′54″N 87°12′25″W.
- Toạ độ
- 14°04′54″N 87°12′25″W · 14.0818, -87.2068
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Honduras
- Dân số
- 850.848
Câu hỏi thường gặp
Tegucigalpa dùng múi giờ nào?
Tegucigalpa dùng Giờ Thành phố Mexico (CST), hiện có độ lệch UTC-6.
Tegucigalpa có áp dụng giờ mùa hè không?
Tegucigalpa không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC-6) quanh năm.
Tegucigalpa chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Tegucigalpa muộn hơn UTC 6 giờ quanh năm: Tegucigalpa giữ giờ CST (UTC−6), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Tegucigalpa?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Tegucigalpa mọc lúc 05:41 và lặn lúc 17:27, ngày dài 11 giờ 45 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:34.
Các sân bay chính phục vụ Tegucigalpa là gì?
Các sân bay chính phục vụ Tegucigalpa là TGU (Toncontín Airport, 2,6 km).